Câu hỏi: Định kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu tiền lãi bán BĐSĐT như sau:

198 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

B. Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

C. Nợ TK 338(7)/ Có TK 911

D. Nợ TK 338(7)/ Có TK 515

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Đơn bi bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau:

A. Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 511(7)

B. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511(7)

C. Nợ TK 111, 112; Nợ TK 331(1) / Có TK 511(7)

D. Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7); Có TK 333(1)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Đơn vị thực hiện trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất, kê toán ghi:

A. Nợ TK 622/ Có TK 334

B. Nợ TK622/ Có TK 335

C. Nợ TK 335/ Có TK 622

D. Nợ TK 334/ Có TK 335

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Yếu tố chi phí nào KHÔNG thuộc các yếu tố chi phí khi phân loại chi phí sản xuất dựa vào nội dung và tính chất của chi phi

A. Chi phí nguyên liệu, vật liệu

B. Chi phí nhân công trực tiếp

C. Chi phí khấu hao TSCĐ

D. Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Khi tính tiền công phải trả cho các đối tượng trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 622, 727, 641, 642; Nợ TK 133 / Có TK 334

B. Nợ TK 334/ Có TK 622, 627, 641, 642

C. Nợ TK 622, 627, 641, 641/ Có TK 334

D. Nợ TK 334/ Có TK 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, khi xuất kho thành phẩm, hàng hoá để trả, kế toán ghi:

A. Nợ TK 334/Có TK 155, 156

B. Nợ TK 334 / Có TK 155, 156; Có TK 333(1)

C. Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156

D. Nợ TK 632/ Có TK 155, 156

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 5
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên