Câu hỏi: Thời kỳ phòng kiến Nhật bản, có đặc điểm:

502 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Có sự phân chia đẳng cấp và đẳng cấp có tính chất cha truyền con nốt

B. Việc buôn bán giữa các lãnh địa được khuyến khích

C. Hạn chế các thần dân chuyển đổi nghề nghiệp

D. Cả A và C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Con đường hình thành phương thức SX TBCN theo con đường trang trại quý tộc có đặc trưng là:

A. Cách mạng ruộng đất trong nông nghiệp đã xuất hiện sớm

B. Rất quan tâm đến việc ứng dụng KHKT vào SX

C. Chỉ quan tâm đến việc boc lột SLĐ làm thuê

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Chính sách điều chỉnh kinh tế của các nước TBCN giai đoạn 1951-1970 là:

A. Điều chỉnh cơ cấu kinh tế

B. Kích thích phát triển khu vực kinh tế tư nhân

C. Hạn chế phát triển khu vực kinh tế tư nhân

D. Không câu nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Những tiền đề hình thành nên phương thức sản xuất TBCN:

A. Sự phụ thuộc của thủ công nghiệp vào nông nghiệp

B. Sự mở rộng và phát triển của các thành thị phong kiến

C. Cả A và B

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Sau khi giành được độc lập chính phủ Mỹ:

A. Vẫn duy trì chế độ chiếm hữu ruộng đất phong kiến

B. Mở rộng hoạt động di thực về phía tây

C. Vẫn duy trì chế độ nô lệ đồn điền ở phía Nam

D. Cả B và C

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Sau năm 1982, các nước TBCN tiến hành điều chỉnh các chính sách kinh tế theo hướng:

A. Tăng cường vai trò điều tiết của chính phủ vào nền KT

B. Điều chỉnh quan hệ KTQT nhằm khắc phục tình trạng bảo hộ mậu dịch

C. Tăng cường đầu tư vào các nước đang phát triển

D. Cả B và C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Chính sách điều chỉnh kinh tế của Mỹ giai đoạn sau năm 2000 là:

A. Giảm thuế cho những người có thu nhập thấp

B. Thực hiện chính sách “đồng Dola mạnh”

C. Chủ trương giảm vai trò điều tiết của Nhà nước vào nền KT

D. Cả A B và C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Lịch sử kinh tế quốc dân có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 61 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên