Câu hỏi: Thời kỳ phòng kiến Nhật bản, có đặc điểm:

552 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Có sự phân chia đẳng cấp và đẳng cấp có tính chất cha truyền con nốt

B. Việc buôn bán giữa các lãnh địa được khuyến khích

C. Hạn chế các thần dân chuyển đổi nghề nghiệp

D. Cả A và C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Con đường hình thành phương thức SX TBCN theo con đường trang trại quý tộc có đặc trưng là:

A. Cách mạng ruộng đất trong nông nghiệp đã xuất hiện sớm

B. Rất quan tâm đến việc ứng dụng KHKT vào SX

C. Chỉ quan tâm đến việc boc lột SLĐ làm thuê

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Sau năm 1982, các nước TBCN tiến hành điều chỉnh các chính sách kinh tế theo hướng:

A. Tăng cường vai trò điều tiết của chính phủ vào nền KT

B. Điều chỉnh quan hệ KTQT nhằm khắc phục tình trạng bảo hộ mậu dịch

C. Tăng cường đầu tư vào các nước đang phát triển

D. Cả B và C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Nông nghiệp Trung Quốc thời kỳ cải cách mở cửa (sau năm 1978):

A. Hoàn thiện hình thức khoán

B. Phát triển theo hình thức công xã nhân dân

C. Thực hiện chế độ khoán tới hộ

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Thời kỳ 1966-1976, Trung Quốc thực hiện:

A. Chính sách phân phối bình quân

B. Xã hội hóa sức lao động

C. Đưa tri thức và sinh viên về về nông thông lao động

D. Cả A B và C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Sự khác nhau giữa cuộc cách mạng công nghiệp Mỹ và cách mạng công nghiệp Nhật là:

A. Vai trò của nhà nước

B. Sự phát triển của nông nghiệp và vai trò của nhà nước

C. Việc tận dụng những thành tựu của KHKT từ nước ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến suy thoái Nhật bản sau năm 1982 là:

A. Cơ chế tuyển dụng lao động theo chiều ngang

B. Hạn chế tự do thương mại và tự do kinh tế

C. Cơ chế quản lý của nhà nước theo mô hình “tam giác quyền lực”

D. Cả B và C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Lịch sử kinh tế quốc dân có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 61 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên