Câu hỏi: Theo qui định dấu “ KBNN” do Giám đốc giữ, dấu “ Kế toán” do KTT giữ:
A. Đúng
B. Sai
Câu 1: Đối tượng nộp NSNN phải:
A. Lập 3 liên GNT bằng TM hoặc 4 liên giấy nộp tiền bằng CK
B. Lập 4 liên giấy nộp tiền bằng TM hoặc 5 liên GNT bằng CK
C. Cả a và b đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong điện báo và trong báo cáo quản trị:
A. Đồng
B. Nghìn đồng
C. Tại KBNN huyện là nghìn đồng, tại KBNN tỉnh là triệu đồng, tại KBNN là tỷ đồng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Kế toán phát hiện sai lầm trong quá trình hạch toán kế toán: bút toán đúng là Nợ TK 501.01 / Có TK 921.01; bút toán đã hạch toán sai là Nợ TK 501.01 / Có TK 921.02, kế toán điều chỉnh như sau:
A. Đỏ (Nợ TK 50 / Có TK 921.01), đồng thời Đen (Nợ TK 50 / Có TK 921.02)
B. Nợ TK 921.01 / Có TK 501.01, đồng thời Nợ TK 501.01 / Có TK 921.01
C. Nợ TK 921.02 / Có TK 921.01
D. Đỏ Có TK 921.02 / Đen Có TK 921.01
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Thu bổ sung để cân đối NS xã từ nguồn:
A. NS cấp huyện
B. NS cấp Tỉnh
C. NS cấp Tỉnh và huyện
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Đối với các khỏan thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm ( % ) giữa NS xã và NS cấp trên, tỷ lệ NS xã được hưởng:
A. 70%
B. 70% = > 100%
C. < = 70%
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Thời hạn lưu trữ của tài liệu kế toán được qui định:
A. 5 năm, 15 năm và vĩnh viễn
B. 5 năm, 15 năm, 20 năm và vĩnh viễn
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 10
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án
- 326
- 8
- 25
-
70 người đang thi
- 324
- 4
- 25
-
35 người đang thi
- 363
- 3
- 25
-
85 người đang thi
- 340
- 3
- 25
-
90 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận