Câu hỏi: Phương pháp phả hệ không thể nghiên cứu đặc tính nào dưới đây ở các tính trạng hoặc bệnh của người

238 Lượt xem
18/11/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Xác định bệnh hoặc các tính trạngdi truyền hay không di truyền

B. Xác định vai trò của môi trường trong quá trình hình thành bệnh hoặ tính trạng

C. Xác định bệnh di truyền kiểu đơn gen hay đa gen

D. Xác định kiểu di truyền theo kiểu gen đột biến trên NST thường hay liên kết với

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Qua nghiên cứu phả hệ bệnh nào dưới đây ở người là di truyền theo kiểu đột biến gen

A. Tật xương chi ngắn

B. Ngón tay ngắn

C. Tật 6 ngón tay

D. Câm, điếc bẩm sinh

Xem đáp án

18/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Quan sát phả hệ mô tả sự di truyền của một bệnh qua bốn thế hệ

A. Đột biến gen lặn trên NST thường

B. Đột biến gen lặn trên NST giới tính X

C. Đột biến gen trội trên NST thường

D. Đột biến gen trội trên NST giới tính X

Xem đáp án

18/11/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Quan sát phả hệ mô tả sự di truyền của một bệnh qua năm thế hệ: Đột biến gen lặn trên NST giới tính x

A. Đột biến gen trội trên NST giới tính X

B. Đột biến gen trội trên NST giới tính

C. Đột biến gen lặn trên NST thường

D. Đột biến gen trội trên NST thường

Xem đáp án

18/11/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Khi nhuộm tế bào của một người bị bệnh di truyền ta thấy NST(NST 21) có ba cái giống nhau, NST giới tính gồm ba chiếc trong đó có hai chiếc giống nhau, đây là trưòng hợp: người nữ mắc hội chứng Đao

A. Người nữ mắc hội chứng Đao

B. Người nữ vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng 3 NST X

C. Người nam vừa mắc hội chứng Đao vừa mắc hội chứng Claiphentơ

D. Người nam mắc hội chứng Đao

Xem đáp án

18/11/2021 10 Lượt xem

Câu 6: Quan sát phả hệ mô tả sự di truyền của một bệnh qua ba thế hệ:

A. Đột biến gen lặn trên NST thường

B. Đột biến gen lặn trên NST thưòng

C. Đột biến gen lặn trên NST giới tính X

D. Đột biến gen trội trên NST giới tính X

Xem đáp án

18/11/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm di truyền học ở người
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm