Câu hỏi: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của nguyên tắc cơ sở dồn tích?

190 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Là số cộng dồn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

B. Là việc ghi sổ ở thời điểm thực tế của việc thu, chi tiền

C. Là việc ghi sổ các NVKT phát sinh có liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm phát sinh mà không dựa vào thời điểm thu, chi..

D. Là việc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm thực tế thu tiền, chi tiền mà không căn cứ vào thời điểm phát sinh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các nội dung sau đây nội dung nào không thuộc vai trò của kế toán?

A. Lập các loại kế hoạch và dự toán về mọi mặt hoạt động của đơn vị

B. Thu nhập, phân loại thông tin kinh tế - tài chính đầy đủ, kịp thời

C. Phân tích và tổng hợp số liệu, tài liệu về kinh tế - tài chính bằng các báo cáo kế toán

D. Cung cấp thông tin kinh tế - tài chính đầy đủ, kịp thời, chính xác cho các nhà quản lí và các đối tượng sử dụng thông tin

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Nội dung nào sau đây đúng nhất cho quá trình luân chuyển chứng từ kế toán?

A. Kiểm tra chứng từ kế toán -> hoàn chỉnh chứng từ kế toán -> bảo quản và lữu giữ chứng từ kế toán -> tổ chức luân chuyển chứng từ kế toán

B. Hoàn chỉnh chứng từ kế toán -> kiểm tra chứng từ kế toán -> luân chuyển chứng từ kế toán -> bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán

C. Kiểm tra chứng từ kế toán -> luân chuyển chứng từ kế toán -> hoàn chỉnh chứng từ kế toán -> bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán

D. Kiểm tra chứng từ kế toán -> hoàn chỉnh chứng từ kế toán -> luân chuyển chứng từ kế toán -> bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tổn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi bên mua nhận được hàng, đã thanh toán hoặc chấp nhận nợ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 5111; Có TK 3331

B. Nợ TK 111, 112, 131 ; Nợ TK 1331 / Có TK 5111

C. Nợ TK 111, 112, 131 ; Nợ TK 3331 / Có TK 5111

D. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 5111; Có TK 1331

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Đối tượng của kế toán được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây?

A. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

B. Tài sản, nguồn hình thành tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động của đơn vị kế toán

C. Tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh

D. Tình hình thu chi tiền mặt

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong các nội dung sau đây về kí chứng từ kế toán, nội dung nào không chính xác?

A. Chứng từ kế toán phải có đủ chữ kí của những người có liên quan trên nội dung chứng từ

B. Chữ ký trên chứng từ kế toán thực hiện bút mực

C. Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất (không thay đổi giữa các lần kí)

D. Chữ ký của kế toán trên chứng từ kế toán bằng mực đỏ hoặc dùng đầu khắc sẵn chữ ký

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Đối tượng kế toán nào trong các đối tượng sau đây là vốn chủ sở hữu trong các doanh nghiệp?

A. Phải thu của khách hàng

B. Phải trả người bán

C. Vay dài hạn

D. Quỹ đầu tư phát triển

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 14
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên