Câu hỏi: Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán?

182 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Tên chứng từ, số hiệu chứng từ

B. Thời gian và địa điểm lập chứng từ

C. Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ

D. Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cuối kỳ, để xác định kết quả kinh doanh, Khi kết chuyển thu nhập khác, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 711/ Có TK 511

B. Nợ TK 711/ Có TK 811

C. Nợ TK 711/ Có 632

D. Nợ TK 711/ Có 911

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của nguyên tắc giá gốc trong việc ghi nhận giá trị tài sản?

A. Giá kế hoạch của tài sản vào thời điểm lập kế hoạch

B. Giá dự toán của tài sản vào thời điểm lập dự toán

C. Giá trị hợp lí của tài sản vào thời điểm được ghi nhận tức là giá được hình thành khi đơn vị giành được quyền sở hữu tài sản (do mua bán, do tự chế tạo, xây lắp…)

D. Giá trị định mức của tài sản định mức

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cuối kỳ, để xác định kết quả kinh doanh, Khi kết chuyển chi phí khác, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 811 / Có TK 111

B. Nợ TK 811/ Có TK 632

C. Nợ TK 911 / Có TK 811

D. Nợ TK 911 / Có TK 711 Có TK 632

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản) phản ánh trong nội dung nào sau đây?

A. Số dư đầu kỳ và cuổi kỳ bên Nợ của Tài khoản. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

B. Số dư đầu kỳ bên Nợ, số dư cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

C. Số dư đầu kỳ và cuối kỳ bén nợ. Số phát sinh giảm trong kỳ bên Nợ, số phát sinh tăng trong kỳ bên Có

D. Số dư đầu kỷ, cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỷ bên Có

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 14
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên