Câu hỏi: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của nguyên tắc giá gốc trong việc ghi nhận giá trị tài sản?

202 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. Giá kế hoạch của tài sản vào thời điểm lập kế hoạch

B. Giá dự toán của tài sản vào thời điểm lập dự toán

C. Giá trị hợp lí của tài sản vào thời điểm được ghi nhận tức là giá được hình thành khi đơn vị giành được quyền sở hữu tài sản (do mua bán, do tự chế tạo, xây lắp…)

D. Giá trị định mức của tài sản định mức

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của nguyên tắc thận trọng?

A. Trong việc ghi nhận tài sản có hai sự đánh giá như nhau, sự đánh giá tài sản có giá trị thấp hơn sẽ được lựa chọn

B. Trong việc ghi nhận nợ phải trả, số nợ phải trả nào cao hơn trong 2 cách đánh giá như nhau sẽ được ghi nhận

C. Trong việc ghi nhận doanh thu, chi phí, lãi hay lỗ khi có sự nghi ngờ hợp lí về sự thích hợp của số liệu thay thế thì sẽ lựa chọn theo cách có tác động ít nhất đến lãi ròng

D. Có hai cách lựa chọn khác nhau thì sự lựa chọn có ảnh hưởng xấu tới lãi ròng hay tài sản phải được sử dụng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cuối kì, để xác định kết quả kinh doanh, khi kết chuyển chỉ phí tài chính, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 911/ Có TK 635

B. Nợ TK 632/ Có TK 635

C. Nợ TK 515 / Có TK 635

D. Nợ TK 642/ Có TK 635

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cuối kỳ, để xác định kết quả kinh doanh, Khi kết chuyển thu nhập khác, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 711/ Có TK 511

B. Nợ TK 711/ Có TK 811

C. Nợ TK 711/ Có 632

D. Nợ TK 711/ Có 911

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán?

A. Tên chứng từ, số hiệu chứng từ

B. Thời gian và địa điểm lập chứng từ

C. Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ

D. Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 14
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên