Câu hỏi: Một chất điểm có phương trình chuyển động: \(\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 2t - 1 \end{array} \right.\) (hệ SI), thì quĩ đạo là đường:
A. parabol
B. tròn tâm O là gốc tọa độ
C. thẳng không qua gốc tọa độ.
D. thẳng qua gốc tọa độ.
Câu 1: Chất điểm chuyển động thẳng trên trục Ox, có đồ thị như hình 1.2. Quãng đường chất điểm đã đi từ lúc t = 0 đến t = 6s là: 616d421345355.jpg)
A. 3m
B. 4m
C. 5,6m
D. 7,5m
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với vận tốc \(\overrightarrow v = \overrightarrow i + x\overrightarrow j\) (hệ SI). Ban đầu nó ở gốc tọa độ O. Quĩ đạo của nó là đường:
A. thẳng
B. tròn
C. parabol.
D. hyperbol
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Công thức nào sau đây tính chu kì dao động nhỏ của con lắc vật lý? (m: khối lượng của con lắc, d: khoảng cách từ khối tâm G đến trục quay, I: mômen quan tính của con lắc đối với trục quay, g là gia tốc trọng trường).
A. \(T = 2\pi \sqrt {\frac{{mgd}}{I}}\)
B. \(T = 2\pi \sqrt {\frac{{I}}{mgd}}\)
C. \(T = 2\pi \sqrt {\frac{d}{g}}\)
D. \(T = \pi \sqrt {\frac{I}{{mgd}}}\)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn phát biểu nào đúng dưới đây:
A. Phương trình chuyển động cho phép xác định tính chất của chuyển động tại một thời điểm bất kỳ.
B. Phương trình qũi đạo cho biết hình dạng đường đi của vật trong suốt quá trình chuyển động.
C. Biết được phương trình chuyển động, trong một số trường hợp, ta có thể tìm được phương trình qũi đạo và ngược lại.
D. A, B, C đều đúng.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Một cái đĩa đồng chất, dao động trong mặt phẳng thẳng đứng, quanh một trục nằm ngang đi qua một điểm trên mép đĩa. Tính chu kì dao động nhỏ của thước theo bán kính R của đĩa (lấy g = 9,8 m/s2, π2 = 9,8).
A. \(T = \sqrt {6R}\)
B. \(T = \sqrt {2R}\)
C. \(T =2\pi \sqrt {R}\)
D. \(T =2\pi \sqrt {6R}\)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Một cái thước, có dạng một thanh đồng chất, dao động trong mặt phẳng thẳng đứng, quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu của thước. Tính chu kì dao động nhỏ của thước theo chiều dài L của thước (lấy g = 9,8 m/s2, π2 = 9,8).
A. \(T = \sqrt {\frac{{8L}}{3}}\)
B. \(T = \sqrt {\frac{{2L}}{3}}\)
C. \(T =2\pi \sqrt {\frac{{2L}}{3}}\)
D. \(T =2\pi \sqrt {\frac{{8L}}{3}}\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương - Phần 13
- 19 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương có đáp án
- 1.2K
- 30
- 25
-
16 người đang thi
- 835
- 6
- 25
-
92 người đang thi
- 873
- 9
- 25
-
81 người đang thi
- 529
- 2
- 25
-
37 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận