Câu hỏi: LSKTQD nghiên cứu quan hệ sản xuất vì:

476 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Là tiêu thức để phân biệt sự khác nhau giữa các thời kỳ phát triển

B. Là tiêu thức để phân biệt sự khác nhau giữa các hình thái KT-XH

C. Vì QHSX phản ánh đặc trưng của một hình thái KT- XH

D. Cả B và C đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trung Quốc chủ trương mở của thí điểm ở 4 tỉnh ven biển vì:

A. Có nguồn tài nguyên và khoáng sản phong phú

B. Là con đường quan trọng nhằm chuyển dịch kỹ thuật từ Đông sang Tây

C. Là những thành phố giao thông thuận lợi, kinh tế hàng hóa khá phát triển, trình độ dân trí cao

D. Cả A, B, C

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Các biện pháp tích lũy nguyên thủy tư bản của nước Anh gồm:

A. Chia ruộng đất cho nông dân

B. Buôn bán nô lệ và cướp biển

C. Ngoại thương có tính độc quyền

D. Chỉ có B cà C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Kinh tế Nhật Bản từ cuối thế kỷ 17:

A. Xuất hiện những trung tâm buôn bán lớn

B. Mở cửa buôn bán với nước ngoài

C. Có sự tan rã của các đẳng cấp trong xã hội

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Cải cách hành chính dưới thời Minh trị đã:

A. Xóa bỏ chế độ phong kiến

B. Phá bỏ kết cấu xã hội phong kiến

C. Xây dựng hệ thống chính quyền hiện đại từ trung ương đến địa phương

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Cải cách ruộng đất ở Trung Quốc giống cải cách ruộng đất thời Minh Trị:

A. Chia ruộng đất cho nông dân

B. Thừa nhận quyền sở hữu ruộng đất của người dân

C. Cho phép tự do mua bán ruông đất

D. Không câu nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến sự phát triển nhanh của CNTB giai đoạn 1951-1973:

A. Sự can thiệp sâu của chính phủ vào nền kinh tế

B. Giảm thiểu sự can thiệp của chính phủ vào nền KT chú trọng phát huy vai trò hiệu quả của thị trường

C. Đẩy mạnh liên kết với các nước đang phát triển

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Lịch sử kinh tế quốc dân có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 36 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên