Câu hỏi: Khi thay đổi phương, hướng của dòng chảy trong thiết bị lắng trong trường trọng lực nhằm mục đích gì?  

346 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Tăng thời gian lưu và tạo lực quán tính

B. Tăng tốc độ lắng và thời gian lưu

C. Giảm thời gian lưu và tạo lực quán tính

D. Tăng thời gian lưu và triệt tiêu lực quán tính

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong quá trình lắng, nếu cho dòng chảy đứng yên thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến quá trình?  

A. Năng suất thấp, thời gian lâu, thiết bị cồng kềnh

B. Thời gian lâu, năng suất giảm

C. Thiết bị cồng kềnh, năng suất giảm

D. Thời gian lâu, thiết bị cồng kềnh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Lắng trong thiết bị mà dòng hỗn hợp được cho vào một thùng quay quanh trục cố định:

A. Máy ly tâm

B. Cyclon

C. Lắng nhiều tầng làm việc bán liên tục

D. Lắng nhiều tầng làm việc liên tục

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong quá trình lọc…:

A. Pha liên tục là nước lọc, pha phân tán là bã lọc

B. Pha liên tục là bã lọc, pha phân tán là nước lọc

C. Pha liên tục là nước lọc, pha phân tán cũng là nước lọc

D. Pha liên tục là bã lọc, pha phân tán cũng là bã lọc

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Lọc là quá trình:

A. Phân riêng hỗn hợp qua vách ngăn xốp

B. Phân riêng hỗn hợp qua bề mặt ngăn cách

C. Phân riêng hỗn hợp qua vách ngăn

D. Phân riêng hỗn hợp qua lưới ngăn

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Động lực quá trình lọc là…:

A. Sự chênh lệch về áp suất

B. Sự chênh lệch về nồng độ

C. Sự chênh lệch về độ ẩm

D. Sự chênh lệch về khối lượng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Quá trình gọi là lọc áp lực khi:

A. Tăng áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén

B. Giảm áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không

C. Giảm áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không

D. Tăng áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm - Phần 1
Thông tin thêm
  • 135 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên