Câu hỏi: KBNN thực hiện thu phí dịch vụ thanh toán đối với những trường hợp nào?

162 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Các tài khoản không được Kho bạc Nhà nước trả lãi tiền gửi

B. Thanh toán giữa các khách hàng có tài khoản ở cùng 1 đơn vị Kho bạc Nhà nước

C. Khách hàng trích TK để thanh toán cho KB về tiền mua ấn chỉ, trả phí dịch vụ

D. Bảo hiểm xã hội chuyển số thu về Bảo hiểm xã hội cấp trên theo định kỳ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để tính đúng chỉ tiêu điện báo 13 - “Tồn ngân KBNN bằng VNĐ”, chọn công thức nào dưới đây?

A. Dư Nợ (TK 50 + TK 51)

B. Dư Nợ (TK 50 + TK 511)

C. Số dư Nợ TK 511 + Số dư Nợ TK 512

D. Dư Nợ (TK 50 + TK 511 + TK 512) 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản 920 - Các khoản tạm thu, có kết cấu như sau: 

A. Bên Nợ phản ánh các khoản tiền tạm giữ đã được xử lý

B. Bên Nợ phản ánh các khoản tiền tạm thu chưa xử lý

C. Bên Có phản ánh các khoản tiền tạm thu

D. Số dư Nợ phản ánh các khoản tiền tạm thu chờ nộp ngân sách

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Kho bạc Nhà nước không thu phí dịch vụ thanh toán đối với những đơn vị nào?

A. Tiền gửi các đơn vị dự toán

B. Tiền gửi Bảo hiểm xã hội Việt Nam

C. Tiền gửi Quỹ Bảo hiểm y tế

D. Tiền gửi Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp tính chỉ tiêu điện báo 05 -  “Chi ngân sách trung ương” là:

A. PS Có TK 301 - PS Nợ TK 301

B. PS Nợ TK 30 - PS Có TK 30

C. PS Nợ TK 301.01 - PS Có TK 301.01

D. PS Nợ TK 301 - PS Có TK 301

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Phương pháp tính chỉ tiêu điện báo 11  “Chênh lệch thu – chi NS huyện” là:

A. PS Có TK 721 – PS Nợ TK 321

B. Số dư Có TK 70 – Số dư Nợ TK 30

C. Số dư Có TK 711 – Số dư Nợ TK 311

D. Số dư Có TK 72 – Số dư Nợ TK 32

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm