Câu hỏi: Hiện nay người ta hiểu biết khá nhiều về những quy luật di truyền ở ng ười nhờ phương pháp

445 Lượt xem
18/11/2021
4.0 8 Đánh giá

A. Phương pháp nghiên cứu phả hệ

B. Phương pháp lai phân tích

C. Phưong pháp lai thuận nghịch

D. Phương pháp di truyền giống lai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương pháp phả hệ không thể nghiên cứu đặc tính nào dưới đây ở các tính trạng hoặc bệnh của người

A. Xác định bệnh hoặc các tính trạngdi truyền hay không di truyền

B. Xác định bệnh hoặc các tính trạngdi truyền hay không di truyền

C. Xác định bệnh di truyền kiểu đơn gen hay đa gen

D. Xác định kiểu di truyền theo kiểu gen đột biến trên NST thường hay liên kết với giới tính

Xem đáp án

18/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Phương pháp phả hệ không thể nghiên cứu đặc tính nào dưới đây ở các tính trạng hoặc bệnh của người

A. Xác định bệnh hoặc các tính trạngdi truyền hay không di truyền

B. Xác định vai trò của môi trường trong quá trình hình thành bệnh hoặ tính trạng

C. Xác định bệnh di truyền kiểu đơn gen hay đa gen

D. Xác định kiểu di truyền theo kiểu gen đột biến trên NST thường hay liên kết với

Xem đáp án

18/11/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Bệnh bạch tạng ở người gây ra do :

A. Không có khả năng tổng hợp enzym tirôzinaza

B. Thiếu sắc tố mêlanin

C. Tirôzin không thể biến thành sắc tố mêlanin

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép phát hội chứng claiphent ơ ở người

A. Nghiên cứu trẻ đồng sinh

B. Nghiên cứu phả hệ

C. Nghiên cứu tế bào

D. Di truyền hoá sinh

Xem đáp án

18/11/2021 4 Lượt xem

Xem đáp án

18/11/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Hai trẻ đồng sinh cùng trứng nhưng có sự khác biệt về một tính trạng hoặc bệnh nào đó. Giải thích hiện tượng này như thế nào:

A. Do tác động môi trường sống

B. Do đột biến tiền phôi xảy ra ở một trong hai bào thai

C. Do sự khác biệt đối với hệ gen ngoài nhân

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm di truyền học ở người
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm