Câu hỏi: Hãy chọn câu sai:
A. Nồng độ của ion trong dung dịch thường lớn hơn hoạt độ của nó.
B. Chỉ áp dụng khái niệm hoạt độ cho dung dịch chất điện li mạnh.
C. Hoạt độ của ion phụ thuộc vào lực ion của dung dịch.
D. Hoạt độ của chất là nồng độ biểu kiến của chất đó trong dung dịch.
Câu 1: Chọn phương án đúng: Tính độ biến thiên entropi của sự hình thành 1 mol hỗn hợp khí lý tưởng gồm 20% N2, 50% H2 và 30% NH3 theo thể tích. Hỗn hợp này được hình thành do sự khuyếch tán ba khí vào nhau ở cùng nhiệt độ và áp suất. Hệ được xem là cô lập. Cho R = 8,314 J/mol.K.
A. 4,81 J/K
B. 10,31 J/K
C. 6,15 J/K
D. 8,56 J/K
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn trường hợp đúng: Xét cân bằng: \(Co\left( {{H_2}O} \right)_6^{2 + }\left( {dd} \right) + 4C{l^ - } \mathbin{\lower.3ex\hbox{$\buildrel\textstyle\rightarrow\over {\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}$}} CoCl_4^{2 - }\left( {dd} \right) + 6{H_2}O,\Delta H > 0\) ![]()
A. Làm lạnh dd bằng nước đá
B. Đun nóng hệ
C. Ở nhiệt độ phòng
D. Cho thêm NaCl vào hệ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn câu đúng: (1) Entanpi là một hàm trạng thái và là một thông số cường độ. (2) Áp suất là một hàm trạng thái và là một thông số cường độ. (3) Nhiệt độ, khối lượng, thành phần là các thông số dung độ.
A. 2
B. 1 và 2
C. 2 và 3
D. 1
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối bất kỳ càng lớn khi:
A. Acid tạo thành nó có hằng số điện ly càng nhỏ
B. Nhiệt độ càng cao
C. Hằng số thủy phân càng nhỏ
D. Base tạo thành nó càng yếu
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án sai: Chất xúc tác:
A. Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.
B. Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
C. Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.
D. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Chọn trường hợp đúng: Tính thế khử chuẩn \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0\) ở 250C trong môi trường acid. Cho biết thế khử chuẩn ở 250C trong môi trường acid: \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e_3}{O_4}}^0 = 0.353V\) và \(\varphi _{F{e_3}{O_4}{/_{F{e^{2 + }}}}}^0 = 0.980V\) .
A. 0,627V
B. 0,667V
C. 1,33V
D. 0,771V
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 9
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 730
- 19
- 45
-
94 người đang thi
- 768
- 3
- 45
-
80 người đang thi
- 754
- 7
- 45
-
67 người đang thi
- 698
- 2
- 45
-
78 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận