Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Phản ứng giữa bột MnO2 và dung dịch NaCl trong môi trường acid không xảy ra. Muốn phản ứng xảy ra phải dùng biện pháp nào? Cho: \(\varphi _{Mn{O_2},{H^ + }/M{n^ + }}^0\) = 1,2V; \(\varphi _{C{l_2}/2C{l^ - }}^0\) = 1,358V.
A. Thêm HCl đậm đặc
B. Thêm NaOH
C. Tăng nồng độ NaCl
D. Không có cách nào ngoại trừ thay thế MnO2 bằng chất oxi hóa khác
Câu 1: Chọn phương án đúng: Ion nào sau đây có thể tác dụng vừa như một acid Bronsted, vừa như một baz Bronsted? (1) HOOC – COO– ; (2) (CH3)3CH+ ; (3) \(C{H_3}NH_3^ +\) ; (4) OH–.
A. 1, 2, 3
B. 1
C. 1, 4
D. 2, 3
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn trường hợp đúng: Tính thế khử chuẩn \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0\) ở 250C trong môi trường acid. Cho biết thế khử chuẩn ở 250C trong môi trường acid: \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e_3}{O_4}}^0 = 0.353V\) và \(\varphi _{F{e_3}{O_4}{/_{F{e^{2 + }}}}}^0 = 0.980V\) .
A. 0,627V
B. 0,667V
C. 1,33V
D. 0,771V
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch CuCl2 sẽ làm tăng hoặc hạn chế sự thủy phân của muối: (1) Na2CO3 ; (2) HClO4 ; (3) NH4NO3 ; (4) CaSO3 ; (5) KCl ; (6) MgCl2.
A. Làm tăng: Na2CO3; MgCl2 Hạn chế: NH4NO3; HClO4
B. Làm tăng: Na2CO3; CaSO3 Hạn chế: NH4NO3; HClO4
C. Làm tăng: Na2CO3; CaSO3 Hạn chế: NH4NO3; MgCl2
D. Làm tăng: CaSO3; KCl Hạn chế: HClO4; MgCl2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối bất kỳ càng lớn khi:
A. Acid tạo thành nó có hằng số điện ly càng nhỏ
B. Nhiệt độ càng cao
C. Hằng số thủy phân càng nhỏ
D. Base tạo thành nó càng yếu
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Tính hằng số cân bằng của phản ứng: NH4Cl(dd) + Na2S(dd) + H2O = NH4OH(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd). (Biết hằng số điện ly của H2S Ka1 = 1 ×10– 6,99, Ka2 = 1 ×10–12,89, hằng số điện ly của NH4OH Kb = 1 ×10–4,76 và tích số ion của nước Kn = 1 ×10–14).
A. 1 ×10–2,25
B. 1 ×1010,64
C. 1 ×10–10,64
D. 1 ×103,65
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Hãy chỉ rõ chất nào trong các chất dưới đây có giá trị entropi tiêu chuẩn cao hơn: (1) 20Ca(r) và 12Mg(r) ; (2) H2O(k) và H2S(k) ; (3) PCl3(k) và PCl5(k) ; (4) Cl2(k) và F2(k) ; (5) Br2(l) và I2(r).
A. Ca, H2S, PCl5, Cl2, I2
B. Mg, H2O, PCl3, F2, I2
C. Mg, H2O, PCl3, F2, Br2
D. Ca, H2S, PCl5, Cl2, Br2
30/08/2021 0 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 9
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 577
- 19
- 45
-
84 người đang thi
- 540
- 3
- 45
-
71 người đang thi
- 597
- 7
- 45
-
63 người đang thi
- 557
- 2
- 45
-
98 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận