Câu hỏi: Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa chịu thuế TTĐB được sản xuất kinh doanh trong nước được tính bằng công thức:

193 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. (Bằng) = [Giá bán đã có thuế GTGT/(1+thuế suất thuế GTGT)].

B. (Bằng) = {[Giá bán chưa có thuế GTGT –Thuế BVMT (nếu có)]} / (1+thuế suất thuế TTĐB).

C. (Bằng) = [Giá bán đã cóthuế GTGT/(1+thuế suất thuế TTĐB)].

D. (Bằng) = {[(Giá bán chưa có thuế GTGT-Thuế BVMT (nếu có)]} / (1+thuế suất thuế GTGT).

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa chịu thuế TTĐB khi nhập khẩu?

A. Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB.

B. Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế GTGT x Thuế suất TTĐB.

C. Thuế TTĐB phải nộp = (Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu) x Thuế suất thuế TTĐB.

D. Thuế TTĐB phải nộp = Giá bán chưa thuế GTGT và chưa thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Giá tính thuế của hàng hóa sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là?

A. Giá do cơ quan thuế ấn định

B. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế GTGT nhưng đã có thuế TTĐB.

C. Giá do cơ sở sản xuất bán ra đã có thuế GTGT

D. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Giá tính thuế đối với dịch vụ Golf:

A. Là tiền bán vé chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.

B. Là tiền bán thẻ hội viên chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.

C. Là tiền thu phí bảo dưỡng sân cỏ chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.

D. Là tiền bán vé, bán thẻ hội viên, phí bảo dưỡng sân cỏ, tiền thuê xe, thuê người giúp việc chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trường hợp nào dưới đây mà người nộp thuế sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB được xét giảm thuế TTĐB:

A. Gặp khó khăn do thiên tai.

B. Gặp khó khăn do tai nạn bất ngờ.

C. Kinh doanh bị thua lỗ.

D. Gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá, dịch vụ đem khuyến mãi, cho, biếu, tặng, trả thay lương và tiêu dùng nội bộ là?

A. Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm.

B. Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương của tháng trước liền kề.

C. Do cơ quan thuế ấn định.

D. Không phải tính thuế TTĐB.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Thời điểm xác định thuế TTĐB đối với hàng hóa nhập khẩu là?

A. Thời điểm tàu chởhàng cập cảng đầu tiên của Viêt Nam

B. Thời điểm ký hợp đồng ngoại thương

C. Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.

D. Thời điểm thanh toán tiền hàng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 4
Thông tin thêm
  • 32 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên