Câu hỏi: Trường hợp nào được khấu trừ thuế TTĐB?

251 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Mua bán hàng hóa chịu thuế TTĐB.

B. Kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB.

C. Sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB có sử dụng nguyên liệu cũng là hàng hóa chịu thuế TTĐB.

D. Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB sau đó tiêu thụ trong nước.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn đáp án đúng về hàng hoá chịu thuế TTĐB:

A. Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá.

B. Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.

C. Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch.

D. Tàu bay dùng cho mục đích cá nhân.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Số thuế TTĐB được giảm theo quy định:

A. Không quá 30% số thuế TTĐB phải nộp trong năm.

B. Không quá giá trị tài sản bị thiệt hại đã trừ tiền bồi thường.

C. Không quá 30% số thuế TTĐB phải nộp trong năm và không quá giá trị tài sản bị thiệt hại đã trừ tiền bồi thường.

D. Tối đa không quá số thuế TTĐB phải nộp trong năm và giá trị tài sản bị thiệt hại đã trừ tiền bồi thương.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá, dịch vụ đem khuyến mãi, cho, biếu, tặng, trả thay lương và tiêu dùng nội bộ là?

A. Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm.

B. Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương của tháng trước liền kề.

C. Do cơ quan thuế ấn định.

D. Không phải tính thuế TTĐB.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Giá tính thuế đối với hàng hóa chịu thuế TTĐB bán theo phương thức trả góp, trả chậm là?

A. Là giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuếTTĐB.

B. Là giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB, bao gồm tiền lãi trả góp, trả chậm.

C. Là giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB, không bao gồm tiền lãi trả góp, trả chậm.

D. Không có câu nào đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trường hợp cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB thì số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ là:

A. Thuế TTĐB của hàng hoá tiêu thụ trong kỳ.

B. Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp).

C. Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào (nếu có chứng từ hợp pháp)

D. Không có câu nào đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là:

A. Giá bán của cơ sở sản xuất.

B. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT.

C. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT, có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuếTTĐB.

D. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 4
Thông tin thêm
  • 32 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên