Câu hỏi: Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ II khi: 

235 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard

B. Từ 90% đến trên 75% 

C. Từ 75% đến trên 60%

D. Từ 60% đến trên 50%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Vệ sinh an toàn thực phẩm được hiểu là:

A. Việc sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh

B. Không dùng thực phẩm có chứa các chất gây độc hại cho người sử dụng

C. Mọi biện pháp, mọi nổ lực nhằm đảm bảo cho thực phẩm ăn vào không gây hại cho sức khoẻ của người tiêu dùng

D. Việc sử dụng thực phẩm tươi sạch không gây hại cho sức khoẻ 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Theo Tổ chức y tế thế giới, ở quần thể có 40% người trưởng thành dưới 60 tuổi có BMI < 18,5 được xếp vào nhóm có tỷ lệ:

A. Thấp của thiếu năng lượng trường diễn 

B. Vừa của thiếu năng lượng trường diễn 

C. Cao của thiếu năng lượng trường diễn

D. Rất cao của thiếu năng lượng trường diễn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trong sản xuất kem để tăng độ đặc, người ta thêm chất nào sau đây:

A. Canxi clorua

B. Canxi sunfat

C. Cazeinat

D. Natri pirophotphat

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chỉ số khối cơ thể (BMI) được dùng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho đối tượng nào:

A. Trẻ dưới 5 tuổi

B. Người trưởng thành

C. Phụ nữ có thai

D. Phụ nữ cho con bú

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trị số bình thường của BMI ở cả hai giới: 

A. 18,5 - 24,99

B. 25,0 - 29,99

C. 30,0 - 34,99

D. 35,0 - 39,99

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Theo WHO và FAO, chất cho thêm vào thực phẩm loại "liều lượng sử dụng hàng ngày có điều kiện” được qui định bởi các chất:

A. Tính độc hại của chất đó đã được điều tra nghiên cứu một cách thích đáng

B. Tính chất độc hại chưa được chứng minh chắc chắn

C. Các hóa chất cần thiết để chế biến một số thực phẩm đặc biệt

D. Độc tính của chất đó nằm trong giới hạn cho phép

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 16
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên