Câu hỏi: Công tác bảo vệ, bồi dưỡng sức khỏe ( chế độ lao động, công tác ăn uống nghỉ ngơi, vui chơi, giải trí ) bảo vệ đặc hiệu ( vắc xin ) đó là:
A. Dự phòng cấp I
B. Dự phòng cấp II
C. Dự phòng cấp III
D. Dự phòng ở mức độ IV
Câu 1: Các chỉ số hoạt động khám chữa bệnh (dinh dưỡng)thường dùng trong quản lý thông tin y tế bao gồm:
A. Tỷ lệ trẻ đẻ có cân nặng < 2.500 gam, tỷ lệ trẻ < 1 tuổi bị suy dinh dưỡng, tỷ lệ trẻ từ 4-6 tháng tuổi không đủ sữa mẹ
B. Tỷ lệ trẻ đẻ có cân nặng < 2.500 gam, tỷ lệ trẻ < 5 tuổi bị suy dinh dưỡng, tỷ lệ trẻ từ 4-12 tháng tuổi không đủ sữa mẹ
C. Tỷ lệ trẻ đẻ có cân nặng < 2.500 gam, tỷ lệ trẻ < 5 tuổi bị suy dinh dưỡng, tỷ lệ trẻ từ 4-6 tháng tuổi không đủ sữa mẹ
D. Tỷ lệ trẻ đẻ có cân nặng < 2.500 gam, tỷ lệ trẻ < 5 tuổi bị suy dinh dưỡng, tỷ lệ trẻ dưới 12 tháng tuổi không đủ sữa mẹ
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Phương tiện thu thập thông tin chính thức của Bộ Y Tế hiện nay gồm có:
A. 6 cuốn sổ từ A1 đến A6
B. 7 cuốn sổ từ A1 đến A7
C. 8 cuốn sổ từ A1 đến A8
D. 9 cuốn sổ từ A1 đến A9
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Dân số bình quân trong năm được tính bằng công thức:
A. (1/2) dân số hiện có cuối năm
B. (1/2) dân số hiện có lúc 0 giờ ngày 1 tháng 7 của năm điều tra
C. (1/2) dân số hiện có giữa năm
D. (1/2) [ dân số hiện có đầu năm + dân số hiện có lúc cuối năm
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Các chỉ số hoạt động khám chữa bệnh thường dùng trong quản lý thông tin y tế bao gồm:
A. Tỷ lệ trẻ em < 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vacxin, tỷ lệ phụ nữ có thai được tiêm phòng uốn ván
B. Số lần khám bệnh trên số dân, tổng số bệnh nhân điều trị nội trú
C. Số lần khám bệnh trên số dân, tỷ lệ trẻ em < 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vacxin
D. Tỷ lệ trẻ em < 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vacxin, tổng số bệnh nhân điều trị nội trú
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Các chỉ số hậu cần y tế thường dùng trong quản lý thông tin y tế bao gồm:
A. Tỷ lệ bệnh viện có trang thiết bị 4 khoa ở trên địa bàn (chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm, cấp cứu hồi sức và phòng mổ), số giường bệnh tính trên 1000 dân
B. Tỷ lệ bệnh viện có trang thiết bị 4 khoa ở trên địa bàn (chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm, cấp cứu hồi sức và phòng mổ), số cán bộ y tế trên 1000 dân
C. Tỷ lệ bệnh viện có trang thiết bị 4 khoa ở trên địa bàn (chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm, cấp cứu hồi sức và phòng mổ), tỷ lệ trạm y tế có đủ thuốc thiết yếu cung cấp cho người dân theo danh mục thuốc thiết yếu của Bộ Y Tế
D. Tỷ lệ trạm y tế có đủ thuốc thiết yếu cung cấp cho người dân theo danh mục thuốc thiết yếu của Bộ Y Tế, ngân sách y tế nhà nước tính theo đầu dân
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Các đối tượng ưu tiên khám dự phòng:
A. Cán bộ nhân viên y tế , Cán bộ nhân viên nhà trẻ, bếp ăn tập thể, Công nhân ở những bộ phận sản xuất có nguy hại đến cơ thể, Trẻ em
B. Cán bộ nhân viên y tế
C. Cán bộ nhân viên nhà trẻ, bếp ăn tập thể
D. Công nhân ở những bộ phận sản xuất có nguy hại đến cơ thể
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tổ chức và quản lý y tế - Phần 1
- 71 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tổ chức và quản lý y tế có đáp án
- 3.0K
- 125
- 25
-
39 người đang thi
- 758
- 39
- 25
-
49 người đang thi
- 1.4K
- 57
- 25
-
46 người đang thi
- 932
- 42
- 25
-
35 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận