Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 36, số hạt không mang điện bằng nửa số hạt mang điện. Cấu hình e của nguyên tử X là:

183 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. 1s2 2s2 2p6 3s1

B. 1s2 2s2 2p6 3s2

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

D. 1s2 2s2 2p6

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho 5B, 9F. Chọn phương án đúng: Phân tử BF3 có đặc điểm cấu tạo:

A. Dạng tam giác đều, bậc liên kết 1; không có liên kết p.

B. Dạng tam giác đều, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ.

C. Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1; có liên kết p định chỗ.

D. Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Độ dài liên kết trong các tiểu phân NO, NO+ và NO- tăng dần theo thứ tự:

A. NO < NO- < NO+

B. NO+ < NO < NO-

C. NO- < NO < NO+

D. NO < NO+ < NO-

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Biết 8O, áp dụng phương pháp MO để xác định cấu hình electron của ion \(O_2^ +\) (chọn z làm trục liên nhân)

A. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {\pi _{2{p_x}}^ + } \right)^1}\)

B. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^1}{\left( {\pi _{2{p_x}}^ + } \right)^2}\)

C. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {\pi _{_{2{p_x}}}^ + \pi _{_{2{p_y}}}^ + } \right)^2}\)

D. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {\pi _{2{p_x}}^ + } \right)^1}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án đúng: Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản là:

A. Có tính định hướng mạnh

B. Chỉ có tính ion

C. Là loại liên kết tồn tại trong tất cả chất rắn

D. Tính không bão hòa và không định hướng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn trường hợp đúng: So sánh năng lượng ion hóa thứ nhất I1 của 11Na(1); 12Mg(2); 13Al(3); 15P(4) và 16S(5):

A. (1) < (3) < (4) < (5) < (2)

B. (5) < (4) < (3) < (2) < (1)

C. (1) < (3) < (2) < (5) < (4)

D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn ra phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A. Các liên kết cộng hóa trị và ion có bản chất điện.

B. Các liên kết Hidro và Van der Waals là liên kết yếu, nội phân tử.

C. Liên kết hidro liên phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng.

D. Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên