Câu hỏi: Căn cứ vào trình tự thứ tự của các nuclêôtít trước và sau đột biến của một đoạn gen, hãy cho biết dạng đột biến: Trước đột biến: A T T G X X T X X A A G A X T T A A X G G A G G T T X T G A Sau đột biến : A T T G X X T X X A A G A X T T A A X G G A T G T T X T G A

395 Lượt xem
18/11/2021
4.1 7 Đánh giá

A. Mất một cặp nuclêôtít

B. Thêm một cặp nuclêôtít

C. Thay một cặp nuclêôtít

D. Đảo vị trí một cặp nuclêôtít

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến gen:

A. Mất 1 cặp nucleotit.

B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit

C. Thêm 1 cặp nuclêôtit.

D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tần số đột biến gen phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A. Cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến

B. Loại tác nhân đột biến

C. Đặc điểm cấu trúc gen

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hiện tượng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể dẫn đến:

A. Gây chết

B. Làm tăng độ biểu hiện của tính trạng

C. Làm giảm độ biểu hiện của tính trạng

D. Làm tăng hoặc giảm độ biểu hiện của tính trạng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Đoạn NST đứt gãy không mang tâm động trong trường hợp đột biến mất đoạn sẽ:

A. Không nhân đôi và tham gia vào cấu trúc nhân của 1 trong 2 tế bào con

B. Trở thành NST ngoài nhân

C. Trở thành một NST mới

D. Bị tiêu biến trong quá trình phân bào

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đột biến xảy ra dưới tác dụng của:

A. Một số tác nhân vật lý và hoá học

B. Rối loạn phân ly của các cặp NST tương đồng

C. Các rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào

D. A và C đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa:

A. 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa

B. 11AAaa : 1Aa

C. 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa

D. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm sinh học

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm sinh học

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm