Câu hỏi: Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa:
A. 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa
B. 11AAaa : 1Aa
C. 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa
D. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
Câu 1: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NDT là do tác nhân đột biến gây ra:
A. Đứt gãy NST
B. Tác động quá trình nhân đôi NST
C. Trao đổi chéo bất thường của các cặp NST tương đồng
D. Tất cả đều đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Đột biến gen kháng thuốc DDT ở ruồi giấm là dạng đột biến có lợi hay có hại cho ruồi giấm?
A. Có lợi, trong điều kiện môi trường có DDT.
B. Không có lợi, trong điều kiện môi trường không có DDT
C. Có lợi trong môi trường chứa DDT và có hại trong môi trường không chứa
D. DDT Có lợi, trong điều kiện môi trường không có DDT
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Đặc điểm của cây trồng đa bội chẵn là:
A. Không có khả năng sinh sản sinh dưỡng
B. Có các cơ quan sinh dưỡng rất to lớn
C. Không có khả năng sinh sản vô tính
D. Cả A, B, C đều đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Đoạn NST đứt gãy không mang tâm động trong trường hợp đột biến mất đoạn sẽ:
A. Không nhân đôi và tham gia vào cấu trúc nhân của 1 trong 2 tế bào con
B. Trở thành NST ngoài nhân
C. Trở thành một NST mới
D. Bị tiêu biến trong quá trình phân bào
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Đột biến có đặc điểm gì trong quá trình tiến hoá:
A. Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể tahy đổi giá trị thích nghi
B. Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể
C. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá do tính phổ biến của nó so với các loại đột biến khác
D. Tất cả đều đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit thuộc loại ađênin. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X. Nếu sau đột biến gen tự nhân đôi một lần thì số liên kết hiđrô của gen bị phá vỡ là:
A. 2339 liên kết
B. 2340 liên kết
C. 2341 liên kết
D. 2342 liên kết
18/11/2021 0 Lượt xem
Cùng danh mục Trắc nghiệm sinh học
- 604
- 1
- 50
-
73 người đang thi
- 690
- 2
- 40
-
28 người đang thi
- 771
- 0
- 30
-
60 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận