Câu hỏi: Đặc điểm của cây trồng đa bội chẵn là:
A. Không có khả năng sinh sản sinh dưỡng
B. Có các cơ quan sinh dưỡng rất to lớn
C. Không có khả năng sinh sản vô tính
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 1: Cho biết N: hạt nâu, n: hạt trắng. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Phép lai không thể tạo ra kiểu hình hạt trắng ở con là:
A. P: NNnn x NNnn
B. P: NNNn x nnnn
C. P: NNn x Nnnn
D. P: Nnn x NNnn
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Căn cứ vào trình tự thứ tự của các nuclêôtít trước và sau đột biến của một đoạn gen, hãy cho biết dạng đột biến: Trước đột biến: A T T G X X T X X A A G A X T T A A X G G A G G T T X T G A Sau đột biến : A T T G X X T X X A A G A X T T A A X G G A T G T T X T G A
A. Mất một cặp nuclêôtít
B. Thêm một cặp nuclêôtít
C. Thay một cặp nuclêôtít
D. Đảo vị trí một cặp nuclêôtít
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit thuộc loại ađênin. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X. Nếu sau đột biến gen tự nhân đôi một lần thì số liên kết hiđrô của gen bị phá vỡ là:
A. 2339 liên kết
B. 2340 liên kết
C. 2341 liên kết
D. 2342 liên kết
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến gen:
A. Mất 1 cặp nucleotit.
B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Gen B tổng hợp được một phân tử prôtêin gồm 298 axít amin. Gen B đột biến thành gen b có khối lượng phân tử 538200 đvc. Nếu biết gen b kém gen B là 6 liên kết hyđrô. Số nuclêôtit mỗi loại giảm là bao nhiêu?
A. A = T = 2 Nu; G = X = 1 Nu
B. A = T = 0; G = X = 3 Nu
C. A = T = 3 Nu; G = X = 0
D. A = T = 1 Nu; G = X = 2 Nu
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Tần số đột biến gen phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến
B. Loại tác nhân đột biến
C. Đặc điểm cấu trúc gen
D. Tất cả đều đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Cùng danh mục Trắc nghiệm sinh học
- 586
- 1
- 50
-
65 người đang thi
- 674
- 2
- 40
-
85 người đang thi
- 753
- 0
- 30
-
37 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận