Câu hỏi: Biết C (Z = 6), N (Z = 7). Theo phương pháp MO, xác định bậc liên kết và từ tính của ion CN-:
A. Bậc liên kết bằng 2, nghịch từ
B. Bậc liên kết bằng 3, nghịch từ
C. Bậc liên kết bằng 3, thuận từ
D. Bậc liên kết bằng 2, thuận từ
Câu 1: Chọn phương án đúng: Cấu hình không gian và cực tính của các phân tử và ion (7N là nguyên tử trung tâm): (1) NON – thẳng, có cực ; (2) NO2 – góc, không cực ; (3) \(NO_2^ +\) – góc, có cực ; (4) \(NO_2^ -\) – góc, có cực.
A. 2, 3
B. 1, 4
C. 1, 3
D. 2, 4
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn phương án đúng: Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự độ âm điện tăng dần: 9F , 14Si , 16S , 17Cl , 20Ca , 25Mn , 88Ra.
A. Ca < Ra < Mn < S < Si < Cl < F
B. Mn < Ra < Ca < Si < S < Cl < F
C. F < Cl < Si < S < Ca < Mn < Ra
D. Ra < Ca < Mn < Si < S < Cl < F
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na2SO4 có những loại liên kết nào:
A. Liên kết ion
B. Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro
C. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals
D. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Nguyên tử 15P trong phân tử PCl5 ở trạng thái lai hóa:
A. sp3d2
B. sp3d
C. sp2
D. sp3
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Xét các hợp chất dạng H2X của các nguyên tố phân nhóm VIA: O, S, Se, Te.
A. Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau.
B. Chúng có nhiệt độ nóng chảy xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau.
C. H2O có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có liên kết hydrogen liên phân tử.
D. H2Te có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có khối lượng phân tử lớn nhất.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Cho 7N, 8O. Cấu hình electron hóa trị của phân tử NO+ là (x là trục liên kết ):
A. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}\)
B. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}\)
C. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^1}{\left( {\pi _{2{p_y}}^ + } \right)^1}\)
D. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}\)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 701
- 19
- 45
-
29 người đang thi
- 737
- 3
- 45
-
43 người đang thi
- 722
- 7
- 45
-
32 người đang thi
- 671
- 2
- 45
-
55 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận