Câu hỏi: Biết C (Z = 6), N (Z = 7). Theo phương pháp MO, xác định bậc liên kết và từ tính của ion CN-:
A. Bậc liên kết bằng 2, nghịch từ
B. Bậc liên kết bằng 3, nghịch từ
C. Bậc liên kết bằng 3, thuận từ
D. Bậc liên kết bằng 2, thuận từ
Câu 1: Chọn phương án đúng: 26Fe, 27Co và 28Ni thuộc phân nhóm VIIIB nên có:
A. Số electron của lớp electron ngoài cùng giống nhau.
B. Cấu hình electron hóa trị giống nhau.
C. Số electron hóa trị giống nhau.
D. Số electron hóa trị bằng số thứ tự nhóm.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn phương án sai trong các câu sau:
A. Số lượng tử phụ ℓ xác định sự định hướng trong không gian của ocbitan nguyên tử.
B. Số lượng tử từ mℓ có các giá trị từ -ℓ đến + ℓ.
C. Số lượng tử chính n xác định kích thước của ocbitan nguyên tử.
D. Số lượng tử phụ ℓ có các giá trị từ 0 đến (n-1).
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án sai: (1) Năng lượng của orbital 2px khác năng lượng của orbital 2pz vì chúng định hướng trong không gian khác nhau. (2) Năng lượng của orbital 1s của oxy bằng năng lượng của orbital 1s của flor. (3) Năng lượng của các phân lớp trong cùng một lớp lượng tử của nguyên tử Hydro thì khác nhau. (4) Năng lượng của các orbital trong cùng một phân lớp thì khác nhau.
A. Tất cả cùng sai
B. Chỉ 2, 4 sai
C. Chỉ 3, 4 sai
D. Chỉ 1, 2 sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Sắp các chất sau đây: CO2, SO2 và CH3OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:
A. SO2 < CO2 < CH3OH
B. CO2 < SO2 < CH3OH
C. CO2 < CH3OH < SO2
D. CH3OH < SO2 < CO2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Độ dài liên kết trong các tiểu phân NO, NO+ và NO– tăng dần theo thứ tự:
A. NO < NO+ < NO–
B. NO– < NO < NO+
C. NO < NO– < NO+
D. NO+ < NO < NO–
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Dựa trên cấu hình electron hóa trị dưới đây, cho biết vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn: (1) 4d105s1 ; (2) 4f66s2 ; (3) 4s1.
A. 1: CK 5, PN: IB; 2: CK 6, PN: IIA; 3: CK 4, PN: IA
B. 1: CK 5, PN: IB; 2: CK 6, PN: IIIB; 3: CK 4, PN: IA
C. 1: CK 5, PN: IA; 2: CK 6, PN: IIIB; 3: CK 4, PN: IB
D. 1: CK 5, PN: IA; 2: CK 6, PN: VIIIB; 3: CK 4, PN: IA
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 679
- 19
- 45
-
63 người đang thi
- 721
- 3
- 45
-
16 người đang thi
- 703
- 7
- 45
-
73 người đang thi
- 653
- 2
- 45
-
14 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận