Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Độ dài liên kết trong các tiểu phân NO, NO+ và NO– tăng dần theo thứ tự:
A. NO < NO+ < NO–
B. NO– < NO < NO+
C. NO < NO– < NO+
D. NO+ < NO < NO–
Câu 1: Chọn phương án đúng: Dựa trên cấu hình electron hóa trị dưới đây, cho biết vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn: (1) 4d105s1 ; (2) 4f66s2 ; (3) 4s1.
A. 1: CK 5, PN: IB; 2: CK 6, PN: IIA; 3: CK 4, PN: IA
B. 1: CK 5, PN: IB; 2: CK 6, PN: IIIB; 3: CK 4, PN: IA
C. 1: CK 5, PN: IA; 2: CK 6, PN: IIIB; 3: CK 4, PN: IB
D. 1: CK 5, PN: IA; 2: CK 6, PN: VIIIB; 3: CK 4, PN: IA
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn phát biểu đúng: Ion X2− có phân lớp electron ngoài cùng là 3p6. (1) Cấu hình electron hóa trị của X là 3s23p4. (2) X2− có điện tích hạt nhân Z = 18. (3) X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính VIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. (4) X có số oxy hóa −2.
A. Các câu 1, 3, 4
B. Chỉ các câu 1, 3 đúng
C. Tất cả cùng đúng
D. Chỉ các câu 2, 4 đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự độ âm điện tăng dần: 9F , 14Si , 16S , 17Cl , 20Ca , 25Mn , 88Ra.
A. Ca < Ra < Mn < S < Si < Cl < F
B. Mn < Ra < Ca < Si < S < Cl < F
C. F < Cl < Si < S < Ca < Mn < Ra
D. Ra < Ca < Mn < Si < S < Cl < F
30/08/2021 0 Lượt xem
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Chọn đáp án đúng. So sánh bán kính (R) nguyên tử và ion sau: (1) Fe > Fe2+ > Fe3+ ; (2) N3- > O2- > F- ; (3) K+ > Ca2+ > Sr2+ ; (4) Fe2+ > Co3+ > Ni4+.
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 3, 4
D. 1, 2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Chọn các chất có thể tan nhiều trong nước: CO2, SO2, NH3, CCl4, CS2, NO2, HCl, N2, CH4.
A. SO2, NH3, NO2, HCl.
B. CO2, SO2, NH3, HCl3.
C. SO2, CCl4, CS2, NO2.
D. NH3, NO2, HCl.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 679
- 19
- 45
-
42 người đang thi
- 721
- 3
- 45
-
52 người đang thi
- 703
- 7
- 45
-
11 người đang thi
- 653
- 2
- 45
-
10 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận