Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Ion X4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là (qui ước mℓ có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)
A. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = +½
B. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = -½
C. n = 3, ℓ = 2, mℓ =-1, ms = +½
D. n = 4, ℓ = 1, mℓ =-1, ms = -½
Câu 1: Biết C (Z = 6), N (Z = 7). Theo phương pháp MO, xác định bậc liên kết và từ tính của ion CN-:
A. Bậc liên kết bằng 2, nghịch từ
B. Bậc liên kết bằng 3, nghịch từ
C. Bậc liên kết bằng 3, thuận từ
D. Bậc liên kết bằng 2, thuận từ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn phương án đúng: 26Fe, 27Co và 28Ni thuộc phân nhóm VIIIB nên có:
A. Số electron của lớp electron ngoài cùng giống nhau.
B. Cấu hình electron hóa trị giống nhau.
C. Số electron hóa trị giống nhau.
D. Số electron hóa trị bằng số thứ tự nhóm.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn đáp án đúng. So sánh bán kính (R) nguyên tử và ion sau: (1) Fe > Fe2+ > Fe3+ ; (2) N3- > O2- > F- ; (3) K+ > Ca2+ > Sr2+ ; (4) Fe2+ > Co3+ > Ni4+.
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 3, 4
D. 1, 2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn trường hợp đúng. Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của các nguyên tố có cấu trúc electron: 1s22s22p4 (1) , 1s22s22p3 (2), 1s22s22p6 (3) và 1s22s22p63s1 (4) tăng theo chiều:
A. 4 ® 3 ® 2 ® 1
B. 1 ® 2 ® 3 ® 4
C. 3 ® 2 ® 1 ® 4
D. 4 ® 1 ® 2 ® 3
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Chọn phát biểu đúng: Ion X2− có phân lớp electron ngoài cùng là 3p6. (1) Cấu hình electron hóa trị của X là 3s23p4. (2) X2− có điện tích hạt nhân Z = 18. (3) X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính VIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. (4) X có số oxy hóa −2.
A. Các câu 1, 3, 4
B. Chỉ các câu 1, 3 đúng
C. Tất cả cùng đúng
D. Chỉ các câu 2, 4 đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Cho 7N, 8O. Cấu hình electron hóa trị của phân tử NO+ là (x là trục liên kết ):
A. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}\)
B. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}\)
C. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^1}{\left( {\pi _{2{p_y}}^ + } \right)^1}\)
D. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}\)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 679
- 19
- 45
-
49 người đang thi
- 721
- 3
- 45
-
42 người đang thi
- 703
- 7
- 45
-
95 người đang thi
- 653
- 2
- 45
-
54 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận