Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Ion X4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là (qui ước mℓ có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)

233 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = +½

B. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = -½

C. n = 3, ℓ = 2, mℓ =-1, ms = +½

D. n = 4, ℓ = 1, mℓ =-1, ms = -½

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3: Chọn phương án đúng: Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử O và Q:

A. lớp O: 72e, n=6; lớp Q: 49e, n = 7

B. lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 36e, n = 6

C. lớp O: 32e, n=4; lớp Q: 72e, n = 6

D. lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 98e, n = 7

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án đúng: Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự độ âm điện tăng dần: 9F , 14Si , 16S , 17Cl , 20Ca , 25Mn , 88Ra.

A. Ca < Ra < Mn < S < Si < Cl < F

B. Mn < Ra < Ca < Si < S < Cl < F

C. F < Cl < Si < S < Ca < Mn < Ra

D. Ra < Ca < Mn < Si < S < Cl < F

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chọn phương án đúng: Dựa trên cấu hình electron hóa trị dưới đây, cho biết vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn: (1) 4d105s1 ; (2) 4f66s2 ; (3) 4s1.

A. 1: CK 5, PN: IB;        2: CK 6, PN: IIA;      3: CK 4, PN: IA

B. 1: CK 5, PN: IB;        2: CK 6, PN: IIIB;     3: CK 4, PN: IA

C. 1: CK 5, PN: IA;       2: CK 6, PN: IIIB;     3: CK 4, PN: IB

D. 1: CK 5, PN: IA;       2: CK 6, PN: VIIIB;  3: CK 4, PN: IA

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên