Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 12

Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 12

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 133 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 12. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.9 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Theo Luật Giáo dục 2019. Miễn học phí cho bậc nào theo lộ trình?

A. Tiểu học

B. Trung học cơ sở

C. Trung học phổ thông

D. Mầm non

Câu 3: Theo Luật giáo dục 2019. Đối tượng nào được miễn học phí theo lộ trình do Chính phủ quy định?

A. Trẻ em mầm non 04 tuổi không ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, vùng bãi ngang ven biển, hải đảo

B. Học sinh trung học cơ sở; trẻ em mầm non 05 tuổi không ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số

C. Trung học cơ sở và trung học phổ thông

D. Tất cả phương án

Câu 5: Theo Luật giáo dục 2019. Ở địa bàn không đủ trường công lập, học sinh tiểu học trong cơ sở giáo dục tư thục được Nhà nước hỗ trợ tiền đóng học phí, mức hỗ trợ do cơ quan nào quyết định?

A. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

B. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, huyện

C. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

D. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Câu 6: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ quan nào quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dụch vụ tuyển sinh các cấp học do địa phương quản lý sau khi được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xã

B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

C. Chính phủ

D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cấp huyện

Câu 7: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục nào được quyền chủ động xây dựng mức thu học phí và các dụch vụ khác bảo đảm bù đắp chi phí và có tích lũy hợp?

A. Cơ sở giáo dục dân lập

B. Cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục

C. Cơ sở giáo dục tư thục

D. Cơ sở giáo dục tư thục; cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục công lập

Câu 8: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục nào hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thuế, định giá tài sản và công khai tài chính theo quy định của pháp luật?

A. Cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục và cơ sở giáo dục công lập

B. Cơ sở giáo dục dân lập

C. Cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục

D. Cơ sở giáo dục tư thục

Câu 9: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục phải công bố công khai chi phí của dụch vụ giáo dục, đào tạo và mức thu phí cho từng năm học đối với cơ sở giáo dục nào?

A. giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên

B. giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên

C. giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông

D. giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên

Câu 10: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục phải công bố công khai chi phí của dụch vụ giáo dục, đào tạo và mức thu phí cho từng năm học và dự kiến cho cả khóa học đối với cơ sở giáo dục nào?

A. giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên

B. giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên

C. giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học

D. giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên

Câu 12: Theo Luật giáo dục 2019. Việc chuyển nhượng vốn đối với trường nào phải bảo đảm sự ổn định và phát triển của trường, được thực hiện theo quy định của Chính phủ?

A. trường tư thục, trường công lập

B. trường dân lập, trường công lập

C. trường dân lập, trường tư thục, trường công lập

D. trường dân lập, trường tư thục

Câu 13: Theo Luật giáo dục 2019. Nội dung "Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển giáo dục" là?

A. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục

B. Nội dung quản lý giáo dục

C. Mục tiêu quản lý nhà nước về giáo dục

D. Yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục

Câu 14: Theo Luật giáo dục 2019. Nội dung "Quy định tiêu chuẩn chức danh, chế độ làm việc của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục" là?

A. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục

B. Mục đích quản lý nhà nước về giáo dục

C. Nội dung quản lý giáo dục

D. Yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục

Câu 15: Theo Luật giáo dục 2019. Nội dung "Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục; giải quyết khiếu nại, tố cáo, khen thưởng, xử lý vi phạm pháp luật trong giáo dục." là?

A. Nội dung quản giáo dục

B. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục

C. Mục tiêu quản lý nhà nước về giáo dục

D. Yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục

Câu 17: Theo Luật giáo dục 2019. Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục nào?

A. giáo dục nghề nghiệp, giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục thường xuyên

B. giáo dục nghề nghiệp, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục thường xuyên

C. giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục thường xuyên

D. giáo dục nghề nghiệp, giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm

Câu 18: Theo Luật giáo dục 2019. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục nào, trừ trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm?

A. giáo dục thường xuyên, giáo dục dạy nghề

B. giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên

C. giáo dục thường xuyên

D. giáo dục nghề nghiệp

Câu 20: Theo Luật giáo dục 2019. "Bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục" là?

A. Đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục

B. Nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục

C. Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục

Câu 21: Theo Luật giáo dục 2019. "Độc lập, khách quan, đúng pháp luật" là?

A. Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục

B. Nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục

C. Đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục

Câu 22: Theo Luật giáo dục 2019. Xác định phương án đúng về nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Trung thực, công khai, minh bạch

B. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật

C. Bình đẳng, bắt buộc, định kỳ

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 23: Theo Luật giáo dục 2019. Xác định phương án đúng về Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Xác nhận mức độ đáp ứng mục tiêu của cơ sở giáo dục hoặc chương trình đào tạo trong từng giai đoạn

B. Bình đẳng, bắt buộc, định kỳ.

C. Trung thực, công khai, minh bạch

D. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật

Câu 24: Theo Luật giáo dục 2019. Phương án nào sau đây không phải là nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Bình đẳng, bắt buộc, định kỳ

B. Trung thực, công khai, minh bạch

C. Bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục

D. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật

Câu 25: Theo Luật giáo dục 2019. Phương án nào sau đây không phải là của Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật

B. Làm căn cứ để cơ sở giáo dục giải trình với chủ sở hữu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, các bên liên quan và xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục

C. Làm cơ sở cho người học lựa chọn cơ sở giáo dục, chương trình đào tạo, cho nhà tuyển dụng lao động tuyển chọn nhân lực

D. Xác nhận mức độ đáp ứng mục tiêu của cơ sở giáo dục hoặc chương trình đào tạo trong từng giai đoạn

Câu 26: Theo Luật giáo dục 2019. Đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Cơ sở giáo dục

B. Cơ sở giáo dục đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên

C. Chương trình đào tạo các trình độ đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học.

D. Tất cả các phương án

Câu 27: Theo Luật giáo dục 2019. Xác định phương án đúng về Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục; quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục ở từng cấp học, trình độ đào tạo; nguyên tắc hoạt động, điều kiện và tiêu chuẩn của tổ chức, cá nhân hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; cấp phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; cấp, thu hồi giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục

B. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và cơ sở giáo dục thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng giáo dục

C. Quản lý hoạt động kiểm định chương trình đào tạo và kiểm định cơ sở giáo dục; Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện quy định về kiểm định chất lượng giáo dục

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 28: Theo Luật giáo dục 2019. Xác định phương án đúng về Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục do Nhà nước thành lập

B. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục do tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài thành lập

C. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 29: Theo Luật giáo dục 2019. Kiểm định chất lượng giáo dục đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học thực hiện theo quy định của Luật nào?

A. Luật Giáo dục nghề nghiệp và Luật Giáo dục 2019

B. Luật Giáo dục nghề nghiệp và Luật Giáo dục đại học

C. Luật Giáo dục đại học

D. Luật Giáo dục nghề nghiệp

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên THCS và THPT có đáp án

Chủ đề: Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên THCS và THPT có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm