Câu hỏi: Theo Luật giáo dục 2019. Đối tượng nào được miễn học phí theo lộ trình do Chính phủ quy định?
A. Trẻ em mầm non 04 tuổi không ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, vùng bãi ngang ven biển, hải đảo
B. Học sinh trung học cơ sở; trẻ em mầm non 05 tuổi không ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số
C. Trung học cơ sở và trung học phổ thông
D. Tất cả phương án
Câu 1: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục nào được quyền chủ động xây dựng mức thu học phí và các dụch vụ khác bảo đảm bù đắp chi phí và có tích lũy hợp?
A. Cơ sở giáo dục dân lập
B. Cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục
C. Cơ sở giáo dục tư thục
D. Cơ sở giáo dục tư thục; cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục công lập
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Theo Luật giáo dục 2019. "Độc lập, khách quan, đúng pháp luật" là?
A. Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục
B. Nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục
C. Đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ quan nào quy định cơ chế thu và quản lý học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập?
A. Nhà nước
B. Bộ tài chính
C. Quốc hội
D. Chính phủ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Theo Luật giáo dục 2019. Phương án nào sau đây không phải là của Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục?
A. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật
B. Làm căn cứ để cơ sở giáo dục giải trình với chủ sở hữu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, các bên liên quan và xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục
C. Làm cơ sở cho người học lựa chọn cơ sở giáo dục, chương trình đào tạo, cho nhà tuyển dụng lao động tuyển chọn nhân lực
D. Xác nhận mức độ đáp ứng mục tiêu của cơ sở giáo dục hoặc chương trình đào tạo trong từng giai đoạn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Theo Luật giáo dục 2019. Xác định phương án đúng về Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục?
A. Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục; quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục ở từng cấp học, trình độ đào tạo; nguyên tắc hoạt động, điều kiện và tiêu chuẩn của tổ chức, cá nhân hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; cấp phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục; cấp, thu hồi giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục
B. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và cơ sở giáo dục thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng giáo dục
C. Quản lý hoạt động kiểm định chương trình đào tạo và kiểm định cơ sở giáo dục; Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện quy định về kiểm định chất lượng giáo dục
D. Tất cả các phương án đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Theo Luật giáo dục 2019. Phương án nào sau đây không phải là nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục?
A. Bình đẳng, bắt buộc, định kỳ
B. Trung thực, công khai, minh bạch
C. Bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục
D. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật
30/08/2021 2 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 12
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên THCS và THPT có đáp án
- 223
- 1
- 30
-
91 người đang thi
- 244
- 0
- 30
-
17 người đang thi
- 268
- 0
- 30
-
65 người đang thi
- 218
- 0
- 30
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận