Câu hỏi: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ quan nào quy định cơ chế thu và quản lý học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập?

108 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Nhà nước

B. Bộ tài chính

C. Quốc hội

D. Chính phủ 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Theo Luật giáo dục 2019. Xác định phương án đúng về Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Xác nhận mức độ đáp ứng mục tiêu của cơ sở giáo dục hoặc chương trình đào tạo trong từng giai đoạn

B. Bình đẳng, bắt buộc, định kỳ.

C. Trung thực, công khai, minh bạch

D. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Theo Luật giáo dục 2019. Nội dung "Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục; giải quyết khiếu nại, tố cáo, khen thưởng, xử lý vi phạm pháp luật trong giáo dục." là?

A. Nội dung quản giáo dục

B. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục

C. Mục tiêu quản lý nhà nước về giáo dục

D. Yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Theo Luật giáo dục 2019. Đối tượng nào được miễn học phí theo lộ trình do Chính phủ quy định?

A. Trẻ em mầm non 04 tuổi không ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, vùng bãi ngang ven biển, hải đảo

B. Học sinh trung học cơ sở; trẻ em mầm non 05 tuổi không ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số

C. Trung học cơ sở và trung học phổ thông

D. Tất cả phương án

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục phải công bố công khai chi phí của dụch vụ giáo dục, đào tạo và mức thu phí cho từng năm học đối với cơ sở giáo dục nào?

A. giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên

B. giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên

C. giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông

D. giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm