Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án - Phần 20

Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án - Phần 20

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 34 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án - Phần 20. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.8 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 2: Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định ai là người quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng, ban hành quyết định của UBND cấp tỉnh?

A. Thường trực HĐND cấp tỉnh

B. Chủ tịch UBND cấp tỉnh

C. Phó Chủ tịch UBND cấp tinh

D. Phó Chủ tịch thường trực UBND cấp tỉnh

Câu 3: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, Văn hóa giao tiếp với nhân dân của Cán bộ, công chức là gì?

A. Gần gũi với nhân dân

B. Có tác phong, thái độ lịch sự, nghiêm túc, khiêm tốn; ngôn ngữ giao tiếp phải chuẩn mực, rõ ràng, mạch lạc

C. Không được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân khi thi hành công vụ 

D. Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 4: Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định thời điểm có hiệu lực đối vói văn bản quỵ phạm pháp luật của UBND cấp tỉnh khi nào?

A. Không sớm hơn 05 ngày kể từ ngày ký ban hành

B. Không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký ban hành

C. Không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày ký ban hành

D. Không sớm hơn 15 ngày kể từ ngày ký ban hành

Câu 5: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, Văn hóa giao tiếp ở công sở của Cán bộ, công chức là gì? 

A. Có thái độ lịch sự, tôn trọng đồng nghiệp; ngôn ngữ giao tiếp phải chuẩn mực, rõ ràng, mạch lạc

B. Lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; công bằng, vô tư, khách quan khi nhận xét, đánh giá; thực hiện dân chủ và đoàn kết nội bộ 

C. Đáp án 1 và 2 đúng

D. Đáp án 1 và 2 sai

Câu 6: Theo Luật cán bộ, công chức, trong khi thi hành công vụ, cán bộ, công chức phải thực hiện đúng các quy định nào dưới đây? 

A. Mang phù hiệu hoặc thẻ công chức

B. Có tác phong lịch sự; giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp

C. Mang phù hiệu hoặc thẻ công chức; có tác phong lịch sự; giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp

D. Mang phù hiệu hoặc thẻ công chức; có tác phong lịch sự; giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp; phải có giấy giới thiệu của các cấp có thẩm quyền

Câu 8: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, Cán bộ, công chức phải thực hiện đạo đức gì trong hoạt động công vụ?

A. Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư

B. Cần, kiệm, liêm, chính

C. Chí công vô tư

D. Liêm khiết

Câu 9: Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, nội dung nào dưới đây không phải là quyền của cán bộ, công chức?

A. Được hưởng chính sách ưu đãi về nhà ở

B. Được quyền thành lập công ty hợp danh

C. Được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật

D. Được hưởng chính sách ưu đãi về phương tiện đi lại

Câu 10: Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Chủ tịch UBND cấp trên trực tiếp có thẩm quyền nào sau đây?

A. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật của UBND cấp dưới

B. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật của HĐND cấp dưới

C. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật của HĐND cấp xã

D. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật của HĐND cấp huyện

Câu 11: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, Trường hợp do yêu cầu nhiệm vụ, cán bộ, công chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hàng năm thì được hưởng tiền lương như thế nào?

A. Hưởng lương bình thường

B. Không có thêm phụ cấp

C. Có phụ cấp

D. Ngoài tiền lương còn được thanh toán thêm một khoản tiền bằng tiền lương cho những ngày không nghỉ

Câu 12: Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 quy định Chủ tịch UBND cấp tỉnh tổ chức kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

A. Văn bản quy phạm pháp luật do UBND cấp xã ban hành

B. Văn bản quy phạm pháp luật do UBND cấp huyện ban hành

C. Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND cấp xã ban hành

D. Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND cấp tỉnh ban hành

Câu 14: Luật cán bộ, công chức năm 2008 quy định một trong các quyền của cán bộ, công chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương là?

A. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và các chế độ khác theo quy định của pháp luật

B. Chỉ được hưởng tiền làm thêm giờ

C. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, không được hưởng công tác phí

D. Được hưởng tiền làm thêm giờ và công tác phí, không được hưởng tiền làm đêm

Câu 15: Nghị định số 34/2016/ND-CP của Chính phủ quy định ký hiệu của văn bản được trình bày với cỡ chữ và kiểu chữ như thế nào?

A. Cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng

B. Cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng

C. Cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng

D. Cỡ chữ 15, kiểu chữ đứng

Câu 16: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, cán bộ, công chức được bảo đảm bao nhiêu quyền nào sau đây về điều kiện thi hành công vụ?

A. Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ. Được bảo đảm trang thiết bị và các điều kiện làm việc khác theo quy định của pháp luật

B. Được cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

C. Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 17: Nghị định số 34/2016/ND-CP của chính phủ quy định về căn cứ ban hành văn bản quy phạm pháp luật như thế nào?

A. Là tất cả văn bản quy phạm pháp luật

B. Là văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính

C. Là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực

D. Là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý tương đương

Câu 18: Nội dung nào sau đây không thuộc quyền của cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ?

A. Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ

B. Được bảo đảm các trang thiết bị và các điều kiện làm việc theo quy định của pháp luật

C. Được tăng lương trước thời hạn

D. Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ

Câu 19: Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ và đúng những quyền cơ bản của cán bộ, công chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức năm 2008?

A. Cán bộ, công chức có quyền được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; quyền được đảm bảo tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương; quyền được nghỉ ngơi và hưởng các quyền khác theo quy định của pháp luật

B. Cán bộ, công chức có quyền được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; quyền được đảm bảo tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương; quyền được nghỉ ngơi và hưởng các quyền khác theo quy định của pháp luật

C. Cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; được đảm bảo tiền lương; được nghỉ ngơi và hưởng các quyền khác theo quy định

D. Cán bộ được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; được đảm bảo tiền lương và hưởng các chế độ liên quan đến tiền lương; được nghỉ ngơi và các quyền khác theo quy định

Câu 20: Nghị định số 34/2016/ND-CP của chính phủ quy định tên loại của văn bản được trình bày với cỡ chữ và kiểu chữ như thế nào?

A. Cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm

B. Cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm

C. Cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng, đậm

D. Cỡ chữ 15, kiểu chữ đứng, đậm

Câu 21: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, đâu là Nghĩa vụ của cán bộ, công chức là người đứng đầu?

A. Chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao và chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

B. Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn việc thi hành công vụ của cán bộ, công chức

C. Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng, chống quan liêu, tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và chịu trách nhiệm về việc để xảy ra quan liêu, tham nhũng, lãng phí trong cơ quan, tổ chức, đơn vị

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 22: Nghị định số 34/2016/ND-CP của chính phủ quy định ngày, tháng năm ban hành văn bản là?

A. Ngày, tháng, năm có hiệu lực của văn

B. Ngày, tháng, năm ký ban hành

C. Ngày, tháng, năm đăng công báo văn bản

D. Ngày, tháng, năm phát hành văn bản

Câu 25: Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ? 

A. Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

B. Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân

C. Chủ động và phối hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ

D. Bảo vệ, quản lý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản doanh nghiệp giao cho

Câu 27: Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008, đâu không phải là nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân?

A. Trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ danh dự Tổ quốc và lợi ích quốc gia

B. Tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân

C. Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân

D. Đại diện quyền và lợi ích hợp pháp của nhân dân

Câu 28: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, đâu là Nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân? 

A. Trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ danh dự Tổ quốc và lợi ích quốc gia

B. Tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân. Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân

C. Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước

D. Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 30: Nghị định số 34/2016/ND-CP của chính phủ quy định dấu của cơ quan ban hành văn bản chỉ được đóng vào khi nào?

A. Sau khi văn bản có hiệu lực

B. Không quy định

C. Sau khi người có thẩm quyền ký văn bản

D. Sau khi đăng công báo văn bản

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án

Chủ đề: Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm