Câu hỏi: Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ và đúng những quyền cơ bản của cán bộ, công chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức năm 2008?
A. Cán bộ, công chức có quyền được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; quyền được đảm bảo tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương; quyền được nghỉ ngơi và hưởng các quyền khác theo quy định của pháp luật
B. Cán bộ, công chức có quyền được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; quyền được đảm bảo tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương; quyền được nghỉ ngơi và hưởng các quyền khác theo quy định của pháp luật
C. Cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; được đảm bảo tiền lương; được nghỉ ngơi và hưởng các quyền khác theo quy định
D. Cán bộ được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; được đảm bảo tiền lương và hưởng các chế độ liên quan đến tiền lương; được nghỉ ngơi và các quyền khác theo quy định
Câu 1: Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, nội dung nào dưới đây không phải là quyền của cán bộ, công chức?
A. Được hưởng chính sách ưu đãi về nhà ở
B. Được quyền thành lập công ty hợp danh
C. Được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật
D. Được hưởng chính sách ưu đãi về phương tiện đi lại
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Nghị định số 34/2016/ND-CP của chính phủ quy định ngày, tháng năm ban hành văn bản là?
A. Ngày, tháng, năm có hiệu lực của văn
B. Ngày, tháng, năm ký ban hành
C. Ngày, tháng, năm đăng công báo văn bản
D. Ngày, tháng, năm phát hành văn bản
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, cán bộ, công chức được bảo đảm bao nhiêu quyền nào sau đây về điều kiện thi hành công vụ?
A. Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ. Được bảo đảm trang thiết bị và các điều kiện làm việc khác theo quy định của pháp luật
B. Được cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ
C. Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ
D. Cả 3 câu trên đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Nghị định số 34/2016/ND-CP của chính phủ quy định tên loại của văn bản được trình bày với cỡ chữ và kiểu chữ như thế nào?
A. Cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm
B. Cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm
C. Cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng, đậm
D. Cỡ chữ 15, kiểu chữ đứng, đậm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Nghị định số 34/2016/ND-CP của chính phủ quy định Tiêu ngữ được trình bày bằng cỡ chữ bao nhiêu?
A. Từ 13 đến 14
B. Từ 13,5 đến 14
C. Từ 12 đến 13
D. Từ 12,5 đến 13
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Nội dung nào sau đây không thuộc quyền của cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ?
A. Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ
B. Được bảo đảm các trang thiết bị và các điều kiện làm việc theo quy định của pháp luật
C. Được tăng lương trước thời hạn
D. Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ
30/08/2021 1 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án
- 539
- 12
- 30
-
54 người đang thi
- 452
- 3
- 30
-
30 người đang thi
- 409
- 3
- 30
-
66 người đang thi
- 478
- 7
- 30
-
63 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận