Trắc nghiệm Luật giáo dục ôn thi công chức, viên chức có đáp án - Phần 18

Trắc nghiệm Luật giáo dục ôn thi công chức, viên chức có đáp án - Phần 18

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 50 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm Luật giáo dục ôn thi công chức, viên chức có đáp án - Phần 18. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Theo Luật giáo dục 2019. Xác định phương án đúng về Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Xác nhận mức độ đáp ứng mục tiêu của cơ sở giáo dục hoặc chương trình đào tạo trong từng giai đoạn

B. Bình đẳng, bắt buộc, định kỳ

C.  Trung thực, công khai, minh bạch

D. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật

Câu 2: Theo Luật giáo dục 2019. Xác định phương án đúng về nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục?

A. Trung thực, công khai, minh bạch

B. Độc lập, khách quan, đúng pháp luật

C. Bình đẳng, bắt buộc, định kỳ

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 3: Theo Luật giáo dục 2019. "Độc lập, khách quan, đúng pháp luật" là?

A. Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục

B. Nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục

C. Đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục

Câu 4: Theo Luật giáo dục 2019. "Bảo đảm và nâng cao chất lượng giáo dục" là?

A. Đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục

B. Nguyên tắc kiểm định chất lượng giáo dục

C. Mục tiêu kiểm định chất lượng giáo dục 

Câu 6: Theo Luật giáo dục 2019. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục nào, trừ trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm?

A. Giáo dục thường xuyên, giáo dục dạy nghề

B. Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên

C. Giáo dục thường xuyên

D. Giáo dục nghề nghiệp

Câu 7: Theo Luật giáo dục 2019. Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục nào?

A. Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục thường xuyên

B. Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục thường xuyên

C. Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục thường xuyên

D. Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm

Câu 9: Theo Luật giáo dục 2019. Nội dung "Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giáo dục; giải quyết khiếu nại, tố cáo, khen thưởng, xử lý vi phạm pháp luật trong giáo dục." là?

A. Nội dung quản giáo dục

B. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục

C. Mục tiêu quản lý nhà nước về giáo dục

D. Yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục

Câu 10: Theo Luật giáo dục 2019. Tín chỉ là?

A. Hình thức tổ chức quá trình giáo dục, đào tạo theo năm học.

B. Đơn vị dùng để đo lường khối lượng kiến thức, kỹ năng và kết quả học tập đã tích lũy được trong một khoảng thời gian nhất định.

C. Kiến thức, kỹ năng cơ bản, cốt lõi trong chương trình giáo dục trung học phổ thông mà người học phải tích lũy để có thể tiếp tục học trình độ giáo dục nghề nghiệp cao hơn.

D. Đơn vị học tập được tích hợp giữa kiến thức, kỹ năng và thái độ một cách hoàn chỉnh nhằm giúp cho người học có năng lực thực hiện trọn vẹn một hoặc một số công việc của một nghề.

Câu 11: Theo Luật giáo dục 2019. Mô-đun là?

A. Hình thức tổ chức quá trình giáo dục, đào tạo theo năm học.

B. Kiến thức, kỹ năng cơ bản, cốt lõi trong chương trình giáo dục trung học phổ thông mà người học phải tích lũy để có thể tiếp tục học trình độ giáo dục nghề nghiệp cao hơn.

C. Đơn vị dùng để đo lường khối lượng kiến thức, kỹ năng và kết quả học tập đã tích lũy được trong một khoảng thời gian nhất định.

D. Đơn vị học tập được tích hợp giữa kiến thức, kỹ năng và thái độ một cách hoàn chỉnh nhằm giúp cho người học có năng lực thực hiện trọn vẹn một hoặc một số công việc của một nghề.

Câu 12: Theo Luật giáo dục 2019. Nội dung "Quy định tiêu chuẩn chức danh, chế độ làm việc của nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục" là?

A. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục

B. Mục đích quản lý nhà nước về giáo dục

C. Nội dung quản lý giáo dục

D. Yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục

Câu 13: Theo Luật giáo dục 2019. Nhà đầu tư là?

A. Tổ chức thực hiện hoạt động giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân gồm nhà trường, cơ sở giáo dục của nhà đầu tư nước ngoài và cơ sở giáo dục khác

B. Tổ chức thực hiện hoạt động giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân gồm nhà trường và cơ sở giáo dục khác.

C. Tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư trong lĩnh vực giáo dục bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, gồm nhà đầu tư nước ngoài

D. Tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư trong lĩnh vực giáo dục bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước gồm nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.

Câu 14: Theo Luật giáo dục 2019. Nội dung "Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển giáo dục" là?

A. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục

B. Nội dung quản lý giáo dục

C. Mục tiêu quản lý nhà nước về giáo dục

D. Yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục

Câu 15: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục là?

A. Tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư trong lĩnh vực giáo dục bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước gồm nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.

B. Tổ chức thực hiện hoạt động giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân gồm nhà trường và cơ sở giáo dục khác.

C. Tổ chức thực hiện hoạt động giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân gồm nhà trường, cơ sở giáo dục của nhà đầu tư nước ngoài và cơ sở giáo dục khác

D. Tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư trong lĩnh vực giáo dục bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, gồm nhà đầu tư nước ngoài

Câu 16: Theo Luật Giáo dục 2019. Giáo dục phổ thông gồm? 

A. Giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở

B. Giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông

C. Giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên

D. Giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông và bổ túc văn hoá

Câu 17: Theo Luật giáo dục 2019. Việc chuyển nhượng vốn đối với trường nào phải bảo đảm sự ổn định và phát triển của trường, được thực hiện theo quy định của Chính phủ?

A. Trường tư thục, trường công lập

B. Trường dân lập, trường công lập

C. Trường dân lập, trường tư thục, trường công lập

D. Trường dân lập, trường tư thục

Câu 18: Theo Luật Giáo dục 2019. Ai là người quyết định phê duyệt Khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân và Khung trình độ quốc gia Việt Nam?

A. Thủ tướng Chính phủ 

B. Chủ tịch nước

C. Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo

D. Chủ tịch Quốc hội

Câu 20: Theo Luật Giáo dục 2019. Hệ thống giáo dục quốc dân là hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm?

A. Giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.

B. Giáo dục chính quy và giáo dục bổ túc

C. Giáo dục chính quy và giáo dục tại chức

D. Giáo dục chính quy và giáo dục vừa học vừa làm

Câu 21: Theo Luật Giáo dục 2019. Giáo dục mầm non gồm?

A. Giáo dục nhà trẻ và giáo dục mẫu giáo

B. Giáo dục nhà mẫu giáo và cơ sở giáo dục mẫu giáo

C. Giáo dục nhà trẻ và giáo dục mẫu giáo tư nhân

D. Giáo dục nhà trẻ và giáo dục trường mẫu giáo

Câu 22: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục phải công bố công khai chi phí của dụch vụ giáo dục, đào tạo và mức thu phí cho từng năm học và dự kiến cho cả khóa học đối với cơ sở giáo dục nào?

A. Giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên

B. Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên

C. Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học

D. Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên

Câu 24: Theo Luật Giáo dục 2019. Giáo dục đại học đào tạo trình độ?

A. Trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ

B. Trình độ trung cấp, trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ

C. Trình độ đại học, trình độ sau đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ

D. Trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ

Câu 25: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục phải công bố công khai chi phí của dụch vụ giáo dục, đào tạo và mức thu phí cho từng năm học đối với cơ sở giáo dục nào?

A. Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên

B. Giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên

C. Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông

D. Giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên

Câu 26: Theo Luật Giáo dục 2019. Giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ?

A. Đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và đại học

B. Đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, đại học và thạc sỹ

C. Đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác

D. Đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, đại học và thạc sỹ, tiến sỹ

Câu 27: Theo Luật Giáo dục 2019. "Giáo dục phải bồi dưỡng cho người học năng lực tự học và hợp tác, khả năng thực hành, lòng say mê học tập và ý chí vươn lên" là?

A. Yêu cầu về chương trình giáo dục

B. Yêu cầu về phương pháp giáo dục

C. Yêu cầu về nội dung giáo dục

D. Tất cả phương án

Câu 28: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục nào hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thuế, định giá tài sản và công khai tài chính theo quy định của pháp luật?

A. Cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục và cơ sở giáo dục công lập

B. Cơ sở giáo dục dân lập

C. Cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục

D. Cơ sở giáo dục tư thục

Câu 30: Theo Luật giáo dục 2019. Cơ sở giáo dục nào được quyền chủ động xây dựng mức thu học phí và các dụch vụ khác bảo đảm bù đắp chi phí và có tích lũy hợp

A. Cơ sở giáo dục dân lập

B. Cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục tư thục

C. Cơ sở giáo dục tư thục

D. Cơ sở giáo dục tư thục; cơ sở giáo dục dân lập, cơ sở giáo dục công lập

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Luật giáo dục ôn thi công chức, viên chức có đáp án

Chủ đề: Trắc nghiệm Luật giáo dục ôn thi công chức, viên chức có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm