Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị thương mại - Phần 2

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị thương mại - Phần 2

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 297 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị thương mại - Phần 2. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kinh tế thương mại. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Lựa chọn phát biểu nào chưa chính xác:

A. Bên nhận ủy thác thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa với danh nghĩa của bên ủy thác theo những điều kiện đã thỏa thuận và được nhận phí ủy thác.

B. Hợp đồng uỷ thác mua bán hàng hoá phải được lập thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương

C. Bên nhận uỷ thác được uỷ thác lại cho bên thứ ba thực hiện hợp đồng uỷ thác mua bán hàng hoá đã ký

D. Bên uỷ thác mua bán hàng hoá là thương nhân hoặc không phải là thương nhân giao cho bên nhận uỷ thác thực hiện mua bán hàng hoá theo yêu cầu của mình và phải trả thù lao uỷ thác 

Câu 2: Chọn phát biểu Sai về bên đại diện trong loại hình Đại diện cho thương nhân:

A. Thực hiện các hoạt động thương mại với danh nghĩa và vì lợi ích của bên giao đại diện

B. Thông báo cho bên giao đại diện về cơ hội và kết quả thực hiện các hoạt động thương mại đã được uỷ quyền

C. Tuân thủ ch dẫn của bên giao đại diện nếu chỉ dẫn đó không vi phạm quy định pháp luật

D. Thực hiện các hoạt động thương mại với danh nghĩa của mình hoặc của người thứ ba trong phạm vi đại diện.

Câu 3: Môi giới thương mại không kinh doanh ngành nào sau đây:

A. Bất động sản

B. Nông sản, thủy sản

C. Xăng dầu

D. Hàng hóa gia dụng

Câu 4: Phương tiện quảng cáo nào không nằm bên ngoài mạng lưới thương mại:

A. Báo chí

B. Trưng bày hàng ở nơi bán hàng; quảng cáo qua người bán hàng

C. Vô tuyến truyền hình, băng hình

D. Bao bì và nhãn hiệu hàng hoá

Câu 7: Hình thức nào sau đây thuộc dịch vụ quảng cáo thương mại:

A. Nhân viên đi tiếp thị các sản phẩm d u gội,mỹ phẩm,... đến từng hộ gia đình. 

B. Tổng đài chăm sóc khách hàng Mobifone hướng dẫn khách hàng gặp sự cố mạng viễn thông.

C. BigC mở dịch vụ giao hàng tận nhà cho các khách hàng ở ngoại thành.

D. BestBuy giới thiệu và buôn bán sản phẩm qua truyền hình.

Câu 8: Dịch vụ bảo hành sửa chửa là loại hình dịch vụ trong lĩnh vực nào sau đây:

A. Dịch vụ trong lĩnh vực lưu thông bổ sung

B. Dịch vụ trong lĩnh vực lưu thông thuận túy

C. Thuộc cả hai loại hình dịch vụ trên

D. Không thuộc cả hai loại hình dịch vụ trên

Câu 9: Đại diện cho thương nhân, môi giới thương mại, dịch vụ tư vấn thuộc hình thức dịch vụ nào trong thương mại nào sau đây:

A. Dịch vụ trong lĩnh vực lưu thông bổ sung 

B. Dịch vụ trong lĩnh vực lưu thông thuận túy

C. Dịch vụ trong quản lý kinh doanh

D. Cả A và C đều Đúng 

Câu 10: Tiêu thức nào sau đây dùng để phân loại doanh nghiệp thương mại kinh doanh chuyên môn hóa, kinh doanh tổng hợp và đa dạng hóa kinh doanh:

A. Theo tính chất các mặt hàng kinh doanh

B. Theo quy mô của doanh nghiệp

C. Theo chế độ sở hữu tư liệu sản xuất

D. Theo phân cấp quản lý 

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây đúng nhất?

A. Doanh nghiệp thương mại ra đời như một tất yếu khách quan của quá trình trao đổi trực tiếp giữa người sản xuất và người tiêu dùng. 

B. Doanh nghiệp thương mại ra đời là một hạn chế cho quá trình trao đổi giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

C. Doanh nghiệp thương mại ra đời như là một tất yếu khách quan của quá trình trao đổi gián tiếp giữa người sản xuất và người tiêu dùng thông qua người trung gian.

D. Cả A, B, C đều Sai.

Câu 12: Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không thuộc phân loại căn cứ theo tính chất các mặt hàng kinh doanh:

A. Doanh nghiệp thương mại kinh doanh chuyên môn hóa

B. Doanh nghiệp thương mại kinh doanh tổng hợp

C. Doanh nghiệp thương mại đa dạng hóa kinh doanh

D. Doanh nghiệp thương mại Nhà nước

Câu 14: Tiêu thức nào không dùng để xếp loại doanh nghiệp theo quy mô ở Việt Nam:

A. Vốn kinh doanh

B. Số lượng lao động

C. Doanh số hàng hóa lưu chuyển 

D. Thời gian hình thành doanh nghiệp 

Câu 15: Khái niệm nào sau đây là Đúng khi nói về quản trị doanh nghiệp:

A. Là sự điều khiển, quản lý sự hoạt động của doanh nghiệp nhằm thực hiện các m c tiêu đề ra một cách hiệu quả B.

B. Là quản lý theo định hướng mục tiêu nhiệm vụ và đạt được những thành tựu kế hoạch của tổ chức rõ ràng đặt ra

C.  Là việc thực hiện các hành vi thực hiện quản trị quá trình kinh doanh để duy trì phát triển công việc kinh doanh của một ho c một số doanh nghiệp trong một ngành nào đó.

D. Là tổng hợp hoạt động xây dựng hệ thống sản xuất và quản trị sử dụng các yếu tố đầu vào tạo thành các sản phẩm (dịch vụ ) đầu ra nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng 

Câu 16: Căn cứ vào tính chất của chiến lược, doanh nghiệp thương mại phân chia các loại hình chiến lược bao gồm:

A. Chiến lược tăng trưởng

B. Chiến lược tập trung

C. Chiến lược ổn định

D. Chiến lược suy giảm

Câu 17: Loại hình doanh nghiệp thương mại nào sau đây có quyền phát hành chứng khoán ra thị trường:

A. Doanh nghiệp thương mại Nhà nước

B. Công ty TNHH

C. Công ty cổ phần

D. Doanh nghiệp thương mại tư nhân

Câu 18: Sắp xếp thứ tự nào sau đây là Đúng của tiến trình hoạch định:

A. 3–1–4–5–2

B. 3–2–4–5–1 

C. 3–1–4–2–5

D. 3–1–5–4–2

Câu 19: Loại hình doanh nghiệp thương mại nào sau đây không giới hạn thành viên tham gia góp vốn:

A. Công ty cổ phần

B. Công ty TNHH

C. Doanh nghiệp thương mại tư nhân

D. Doanh nghiệp thương mại Nhà nước

Câu 20: Mục đích của chức năng chỉ huy:

A. Xây dựng mục tiêu phát triển tương lai của doanh nghiệp thương mại

B. Sắp xếp nguồn lực của DN để đưa ra một "đội hình" mạnh nhất trên thương trường

C. Duy trì kỷ cương trong DN và tạo ra các tác phong kinh doanh năng động hiệu quả.

D. Nhằm nắm được chắc chắn đầy đủ kịp thời các diễn biến và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

Câu 21: Đặc điểm nào sau đây là của công ty cổ phần:

A. Là doanh nghiệp do một tổ chức làm chủ sở hữu; chủ sở hữu chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các ngh a v tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn điều lệ của doanh nghiệp

B. Thành viên có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng thành viên không vượt quá 50 thành viên

C. Thành viên góp vốn ch chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

D. Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 3 cổ đông và không hạn chế số lượng tối đa

Câu 22: Chức năng của doanh nghiệp thương mại:

A. Phát hiện nhu cầu về hàng hóa, dịch vụ trên thị trường và tìm mọi cách để thỏa mãn nhanh chóng các nhu cầu đó.

B. Phải không ngừng nâng cao trình độ thỏa mãn nhu c u của khách hàng để nâng cao hiệu quả kinh doanh.

C. Giải quyết tốt các mối quan hệ trong nội bộ doanh nghiệp và quan hệ giữa doanh nghiệp với bên ngoài.

D. Cả A, B, C đều Đúng.

Câu 23: Đâu là nội dung của chức năng hoạch định:

A. Là quá trình xác định những mục tiêu của doanh nghiệp và đề ra các giải pháp để thực hiện các mục tiêu đó

B. Tạo ra bầu không khí nội bộ đoàn kết, trong lành để cùng thực hiện nhiệm vụ.

C. Là tiến trình ch dẫn, ra mệnh lệnh, điều khiển và tác động người khác để họ góp phận làm tốt công việc, hướng tới hoàn thành nhiệm vụ đề ra.

D. Là việc thiết lập mô hình và mối liên hệ về chức năng nhiệm vụ giữa các bộ phận trong tổ chức và trong nội bộ các bộ phận đó với nhau nhằm thực hiện tốt các chức năng và nhiệm vụ được giao.

Câu 24: Kế hoạch kinh doanh kỹ thuật tài chính của doanh nghiệp thương mại bao gồm:

A. Kế hoạch chung

B. Kế hoạch kinh doanh cá thể. 

C. Kế hoạch chung và kế hoạch hoạt động kinh doanh cá thể của doanh nghiệp

D. Kế hoạch chung và kế hoạch từng mặt hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

Câu 25: Xét về cơ cấu, kế hoạch kinh doanh kỹ thuật tài chính của doanh nghiệp thương mại có thể chia thành 3 thành phần cơ bản, đó là:

A. Kế hoạch lưu chuyển hàng hoá, kế hoạch dịch vụ việc mua bán hàng hoá, kế hoạch vân chuyển hàng hoá.

B. Kế hoạch vận chuyển hàng hoá, lao động tiền lương, kế hoạch lãi lỗ. 

C. Kế hoạch lưu chuyển hàng hoá bán buôn bán lẻ và kế hoạch dịch vụ, kế hoạch kỹ thuật nghành hàng, các kế hoạch nghiệp vụ tài chính của doanh nghiệp thương mại.

D. Cả A, B, C đều Sai. 

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị thương mại có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị thương mại có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên