Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Linh kiện điện tử - Phần 10

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Linh kiện điện tử - Phần 10

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 62 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Linh kiện điện tử - Phần 10. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

3 Lần thi

Câu 1: Dòng điện a nốt nhỏ nhất giữ cho thyristor dẫn điện gọi là:

A. Dòng điện duy trì

B. Dòng điện bão hòa

C. Dòng điện đánh thủng

D. Dòng điện kích thích

Câu 2: Để kích thích cho SCR hoạt động người ta thường:

A. Dùng dòng điện duy trì

B. Dùng cái ngắt điện

C. Dùng hiện tượng đánh thủng lớp tiếp xúc PN

D. Kích thích cực cửa G

Câu 3: Điện áp cần thiết đặt vào cực phát của UJT để nó dẫn điện gọi là:

A. Điện áp đỉnh UP

B. Điện áp trũng UV

C. Điện áp kích khởi UK

D. Điện áp đỉnh khuỷu UB0

Câu 4: Dùng UJT để tạo dao động xung người ta sử dụng đoạn đặc tuyến:

A. Điện trở âm và điện trở dương

B. Vùng ngưng dẫn

C. Điện trở âm

D. Điện trở dương

Câu 6: Điện trở mà giá trị không thay đổi được gọi là:

A. Biến trở

B. Chiết áp

C. Điện trở cố định

D. Nhiệt trở

Câu 7: Khi sử dụng tụ điện, phải biết đến những tham số cơ bản nào?

A. Trị số điện dung, hệ số nhiệt độ và dòngđiện cực đại

B. Trị số điện dung, dung sai và điện áp cực đại cho phép

C. Trị số điện dung, dung sai và công suất tiêu tán

D. Hệ số nhiệt độ, công suất tiêu tán và phạm vi nhiệt độ sử dụng

Câu 8: Khi sử dụng điện trở ta phải biết những tham số cơ bản nào của chúng?

A.  Trị số điện trở, dung sai và công suất tiêu tán

B. Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc

C. Trị số điện trở, dung sai và điện áp làm việc cho phép

D. Trị số điện trở, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại

Câu 9: Khi sử dụng diod ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?

A. Giá trị dòng điện thuận cực đại và nhiệt độ làm việc cho phép

B. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp ngược cho phép

C. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép

D. Giá trị dòng điện thuận cực đại và công suất tiêu tán cực đại

Câu 10: Khi sử dụng SCR ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?

A. Giá trị dòng điện thuận cực đại, nhiệt độ làm việc cho phép và dòng điện kích cực G cực tiểu

B. Giá trị dòng điện thuận cực đại, điện áp ngược cực đại và dòng điện kích cực G cực tiểu

C. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép và dòng điện kích cực G cực tiểu

D. Giá trị dòng điện thuận cực đại, phạm vi tần số làm việc và dòng điện kích cực G cực tiểu

Câu 11: Vật liệu kênh dẫn của JFET kênh N là chất:

A. Bán dẫn thuần

B. Hợp kim

C. Bán dẫn loại N

D. Bán dẫn loại P

Câu 12: Vật liệu phần nguồn (S) và phần máng (D) của MOSFET kênh cảm ứng loại N là:

A. Kim loại

B. Bán dẫn thuần

C. Bán dẫn tạp loại N

D. Bán dẫn tạp loại P

Câu 13: Khi sử dụng transistor lưỡng cực ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?

A. Dòng điện tối đa cho phép, điện áp ngược cực đại cho phép và công suất tiêu tán tối đa

B. Dòng điện ngược tối đa cho phép, điện áp thuận cực đại và công suất tiêu tán tối đa

C. Dòng điện tối đa cho phép, hệ số nhiệt độ và công suất tiêu tán tối đa 

D. Dòng điện tối đa cho phép, điện áp thuận tối đa cho phép cho phép và phạm vi tần số sử dụng

Câu 14: Khi sử dụng JFET ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?

A. Dòng điện cửa cực đại (IGmax)cho phép, điện áp máng-nguồn cực đại (UDSmax) cho phép và điện áp cửa nguồn cực đại (UGSmax) cho phép.

B. Dòngđiện máng cực đại (IDmax)cho phép, điện áp máng-nguồn cực đại (UDSmax) cho phép và điện áp cửa nguồn cực đại (UGSmax) cho phép.

C. Dòng điện máng cực đại (IDmax)cho phép, điện áp nguồn cung cấp (UDD) và điện áp cửa-nguồn cực đại (UGSmax) cho phép. 

D. Không phải các tham số trên.

Câu 15: Để tạo ra dòng điện trong mạch, transistor trường sử dụng:

A. Chỉ mỗi hạt dẫn lỗ trống

B. Chỉ mỗi hạt dẫn điện tử tự do

C. Cả hai loại hạt dẫn là điện tử tự do và lỗ thống

D. Chỉ một loại hạt dẫn: hoặc là điện tử tự do hoặc là lỗ trống

Câu 16: Photodiod là:

A. Diod phát quang

B. Diod biến dung

C. Quang trở

D. Diod thu quang

Câu 17: Phototcell là:

A. Diod phát quang

B. Diod thu quang

C. Tế bào quang điện

D. Diod laser

Câu 18: Vi mạch là linh kiện điện tử có các ưu điểm cơ bản:

A. Tiêu thụ ít năng lượng

B. Kích thước nhỏ

C. Độ tin cậy cao

D. Tất cả các ý trên

Câu 19: Loại vi mạch được sản xuất và sử dụng nhiều nhất là:

A. Vi mạch màn mỏng

B. Vi mạch màng dày

C. Vi mạch lai

D. Vi mạch bán dẫn

Câu 20: Vi mạch khuếch đại điện áp thuộc loại:

A. Vi mạch lai

B. Vi mạch số

C. Vi mạch tuyến tính

D. Tổ hợp vi mạch transistor, diod

Câu 21: Vi mạch khuếch đại thuật toán có:

A. Hai ngõ vào và hai ngõ ra

B. Một ngõ vào và một ngõ ra

C. Ba ngõ vào và một ngõ ra

D. Hai ngõ vào và một ngõ ra

Câu 22: Vi mạch số được sử dụng rộng rãi hiện nay là loại:

A. Họ TTL và họ CMOS

B. Họ DTL

C. Họ RTL

D. Họ TL

Câu 23: Vi mạch nhớ là một linh kiện điện tử có khả năng:

A. Lưu trữ dữ liệu và các chương trình điều khiển dưới dạng số thập phân

B. Lưu trữ các chữ cái và các chữ số

C. Lưu trữ các dữ liệu dưới dạng số nhị phân

D. Lưu giữ các dữ liệu và các chương trìnhđiều khiển dưới dạng số nhị phân

Câu 24: Tìm câu sai trong các câu sau đây.

A. Biến áp cách ly

B. Biến áp không cách ly

C. Biến áp một chiều

D. Biến áp tự ngẫu

Câu 25: Cuộn cảm dùng để:

A. Tạo thành mạch cộng hưởng

B. Tạo thành mạch lọc dải

C. Tạo thành cuộn chặn

D. Tất cả các đáp án trên

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Linh kiện điện tử có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Linh kiện điện tử có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên