Câu hỏi: Vi mạch số được sử dụng rộng rãi hiện nay là loại:

300 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Họ TTL và họ CMOS

B. Họ DTL

C. Họ RTL

D. Họ TL

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Loại vi mạch được sản xuất và sử dụng nhiều nhất là:

A. Vi mạch màn mỏng

B. Vi mạch màng dày

C. Vi mạch lai

D. Vi mạch bán dẫn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Vật liệu phần nguồn (S) và phần máng (D) của MOSFET kênh cảm ứng loại N là:

A. Kim loại

B. Bán dẫn thuần

C. Bán dẫn tạp loại N

D. Bán dẫn tạp loại P

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi sử dụng diod ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?

A. Giá trị dòng điện thuận cực đại và nhiệt độ làm việc cho phép

B. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp ngược cho phép

C. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép

D. Giá trị dòng điện thuận cực đại và công suất tiêu tán cực đại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Dùng UJT để tạo dao động xung người ta sử dụng đoạn đặc tuyến:

A. Điện trở âm và điện trở dương

B. Vùng ngưng dẫn

C. Điện trở âm

D. Điện trở dương

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi sử dụng transistor lưỡng cực ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?

A. Dòng điện tối đa cho phép, điện áp ngược cực đại cho phép và công suất tiêu tán tối đa

B. Dòng điện ngược tối đa cho phép, điện áp thuận cực đại và công suất tiêu tán tối đa

C. Dòng điện tối đa cho phép, hệ số nhiệt độ và công suất tiêu tán tối đa 

D. Dòng điện tối đa cho phép, điện áp thuận tối đa cho phép cho phép và phạm vi tần số sử dụng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi sử dụng tụ điện, phải biết đến những tham số cơ bản nào?

A. Trị số điện dung, hệ số nhiệt độ và dòngđiện cực đại

B. Trị số điện dung, dung sai và điện áp cực đại cho phép

C. Trị số điện dung, dung sai và công suất tiêu tán

D. Hệ số nhiệt độ, công suất tiêu tán và phạm vi nhiệt độ sử dụng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Linh kiện điện tử - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên