Câu hỏi: Một diod có điện áp là 0,7V, dòng điện chạy qua nó là 50mA. Hỏi công suất của nó là bao nhiêu?

349 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. 3,5W

B. 35mW

C. 50mW

D. 35W

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Vật liệu kênh dẫn của JFET kênh N là chất:

A. Bán dẫn thuần

B. Hợp kim

C. Bán dẫn loại N

D. Bán dẫn loại P

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Khi sử dụng SCR ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?

A. Giá trị dòng điện thuận cực đại, nhiệt độ làm việc cho phép và dòng điện kích cực G cực tiểu

B. Giá trị dòng điện thuận cực đại, điện áp ngược cực đại và dòng điện kích cực G cực tiểu

C. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép và dòng điện kích cực G cực tiểu

D. Giá trị dòng điện thuận cực đại, phạm vi tần số làm việc và dòng điện kích cực G cực tiểu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Loại vi mạch được sản xuất và sử dụng nhiều nhất là:

A. Vi mạch màn mỏng

B. Vi mạch màng dày

C. Vi mạch lai

D. Vi mạch bán dẫn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Dòng điện a nốt nhỏ nhất giữ cho thyristor dẫn điện gọi là:

A. Dòng điện duy trì

B. Dòng điện bão hòa

C. Dòng điện đánh thủng

D. Dòng điện kích thích

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi sử dụng diod ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?

A. Giá trị dòng điện thuận cực đại và nhiệt độ làm việc cho phép

B. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp ngược cho phép

C. Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép

D. Giá trị dòng điện thuận cực đại và công suất tiêu tán cực đại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi sử dụng điện trở ta phải biết những tham số cơ bản nào của chúng?

A.  Trị số điện trở, dung sai và công suất tiêu tán

B. Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc

C. Trị số điện trở, dung sai và điện áp làm việc cho phép

D. Trị số điện trở, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Linh kiện điện tử - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên