Câu hỏi: Khi sử dụng transistor lưỡng cực ta phải biết những tham số giới hạn nào của chúng?

317 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Dòng điện tối đa cho phép, điện áp ngược cực đại cho phép và công suất tiêu tán tối đa

B. Dòng điện ngược tối đa cho phép, điện áp thuận cực đại và công suất tiêu tán tối đa

C. Dòng điện tối đa cho phép, hệ số nhiệt độ và công suất tiêu tán tối đa 

D. Dòng điện tối đa cho phép, điện áp thuận tối đa cho phép cho phép và phạm vi tần số sử dụng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cuộn cảm dùng để:

A. Tạo thành mạch cộng hưởng

B. Tạo thành mạch lọc dải

C. Tạo thành cuộn chặn

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi sử dụng điện trở ta phải biết những tham số cơ bản nào của chúng?

A.  Trị số điện trở, dung sai và công suất tiêu tán

B. Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc

C. Trị số điện trở, dung sai và điện áp làm việc cho phép

D. Trị số điện trở, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi sử dụng tụ điện, phải biết đến những tham số cơ bản nào?

A. Trị số điện dung, hệ số nhiệt độ và dòngđiện cực đại

B. Trị số điện dung, dung sai và điện áp cực đại cho phép

C. Trị số điện dung, dung sai và công suất tiêu tán

D. Hệ số nhiệt độ, công suất tiêu tán và phạm vi nhiệt độ sử dụng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Vật liệu phần nguồn (S) và phần máng (D) của MOSFET kênh cảm ứng loại N là:

A. Kim loại

B. Bán dẫn thuần

C. Bán dẫn tạp loại N

D. Bán dẫn tạp loại P

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Vi mạch khuếch đại điện áp thuộc loại:

A. Vi mạch lai

B. Vi mạch số

C. Vi mạch tuyến tính

D. Tổ hợp vi mạch transistor, diod

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Điện áp cần thiết đặt vào cực phát của UJT để nó dẫn điện gọi là:

A. Điện áp đỉnh UP

B. Điện áp trũng UV

C. Điện áp kích khởi UK

D. Điện áp đỉnh khuỷu UB0

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Linh kiện điện tử - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên