Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy - Phần 5

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy - Phần 5

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 197 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy - Phần 5. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.6 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

5 Lần thi

Câu 1: Chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là:

A. Chuẩn định vị

B. Chuẩn đo lường

C. Chuẩn lắp ráp

D. Chuẩn điều chỉnh.

Câu 2: Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết là:

A. Chuẩn định vị

B. Chuẩn đo lường

C. Chuẩn lắp ráp

D. Chuẩn điều chỉnh.

Câu 3: Các Chuẩn sau, cặp chuẩn nào có thể trùng nhau:

A. Chuẩn đo lường - chuẩn định vị 

B. Chuẩn đo lường - chuẩn điều chỉnh

C. Chuẩn điều chỉnh - chuẩn định vị

D. Chuẩn lắp ráp - chuẩn điều chỉnh

Câu 4: Bề mặt chuẩn định vị sau này có tham gia vào quá trình lắp ráp là:

A. Chuẩn thô

B. Chuẩn thô chính

C. Chuẩn tinh chính

D. Chuẩn tinh phụ.

Câu 5: Quá trình gá đặt chi tiết gồm:

A. 2 quá trình

B. 3 quá trình

C. 4 quá trình

D. 5 quá trình.

Câu 7: Một vật rắn trong hệ quy chiếu OXYZ có:

A. 3 bậc tự do

B. 4 bậc tự do

C. 5 bậc tự do

D. 6 bậc tự do

Câu 8: Vật rắn A chuyển động tự do trên mặt phẳng B có bao nhiêu bậc tự do?

A. 4 bậc tự do

B. 3 bậc tự do

C. 2 bậc tự do

D. 6 bậc tự do

Câu 9: Hiện tượng siêu định vị là hiện tượng:

A. Một bậc tự do bị khống chế hơn 1 lần

B. Trong không gian tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 6

C. Trong mặt phẳng tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 3

D. Cả 3 câu đều đúng.

Câu 10: Đồ gá phù hợp cho sản xuất hàng loạt là:

A. Đồ gá chuyên dùng

B. Đồ gá vạn năng

C. Đồ gá tổ hợp

D. Câu a và c đúng.

Câu 11: Khi gia công ta chọn chuẩn thô theo các nguyên tắc sau:

A. Nếu có 1 bề mặt không cần gia công thì ta chọn mặt phẳng đó làm chuẩn thô

B. Chọn chuẩn thô trùng với gốc kích thước

C. Chọn chuẩn thô là bề mặt có đậu ngót

D. Khi có nhiều bề mặt không cần gia công ta chọn bề mặt có yêu cầu độ chính xác vị trí thấp nhất làm chuẩn thô.

Câu 13: Khi định vị:

A. Nhất thiết không được xảy ra hiện tượng siêu định vị.

B. Không nên để xảy ra hiện tượng siêu định vị.

C. Không cần quan tâm đến vấn đề siêu định vị.

D. Nên để siêu định vị.

Câu 14: Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau:

A. Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.

B. Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước.

C. Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.

D. Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.

Câu 15: Phương pháp rà gá phù hợp cho dạng sản xuất.

A. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ.

B. Hàng loạt lớn, hàng khối

C. Đơn chiếc

D. Hàng khối

Câu 16: Phương pháp tự động đạt kích thước phù hợp cho dạng sản xuất.

A. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

B. Hàng loạt lớn, hàng khối

C. Đơn chiếc

D. Hàng khối

Câu 17: Sai số gây ra do chuẩn định vị không trùng với gốc kích thước là.

A. Sai số chuẩn.

B. Sai số đồ gá.

C. Sai số kẹp chặt.

D. Sai số chế tạo.

Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới việc không nên dùng chuẩn thô hai lần trong cả quá trình gia công:

A. Năng suất cao

B. Tiết kiệm thơi gian chọn chuẩn

C. Dễ xảy ra sai số chế tạo

D. Câu a và c.

Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới việc nên dùng chuẩn tinh là chuẩn tinh chính trong quá trình gia công:

A. Dễ gá đặt. 

B. Năng suất cao

C. Sai số chế tạo nhỏ

D. Câu a và c.

Câu 21: Đồ gá được lắp ráp từ các chi tiết đã được tiêu chuẩn hoá và có thể thay đổi dễ dàng là:

A. Đồ gá vạn năng

B. Đồ gá tổ hợp.

C. Đồ gá chuyêm dùng.

D. Cả 3 câu a,b và c đều đúng.

Câu 22: Công dụng của đồ gá là:

A. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc

B. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiệnlàm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc cao

C. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân

D. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó.

Câu 23: Khối V dài có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do:

A. 2 bậc tự do 

B. 4 bậc tự do

C. 5 bậc tự do

D. 6 bậc tự do

Câu 24: Khối V ngắn có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do:

A. 2 bậc tự do

B. 3 bậc tự do

C. 5 bậc tự do

D. 6 bậc tự do

Câu 25: Chuẩn được hình thành khi lập các chuỗi kích thước trong quá trình thiết kế là:

A. Chuẩn kiểm tra

B. Chuẩn thiết kế

C. Chuẩn công nghệ

D. Chuẩn lắp ráp

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên