Câu hỏi: Bề mặt chuẩn định vị sau này có tham gia vào quá trình lắp ráp là:

324 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Chuẩn thô

B. Chuẩn thô chính

C. Chuẩn tinh chính

D. Chuẩn tinh phụ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới việc không nên dùng chuẩn thô hai lần trong cả quá trình gia công:

A. Năng suất cao

B. Tiết kiệm thơi gian chọn chuẩn

C. Dễ xảy ra sai số chế tạo

D. Câu a và c.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau:

A. Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.

B. Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước.

C. Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.

D. Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Phương pháp tự động đạt kích thước phù hợp cho dạng sản xuất.

A. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

B. Hàng loạt lớn, hàng khối

C. Đơn chiếc

D. Hàng khối

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết là:

A. Chuẩn định vị

B. Chuẩn đo lường

C. Chuẩn lắp ráp

D. Chuẩn điều chỉnh.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Công dụng của đồ gá là:

A. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc

B. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiệnlàm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc cao

C. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân

D. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đồ gá phù hợp cho sản xuất hàng loạt là:

A. Đồ gá chuyên dùng

B. Đồ gá vạn năng

C. Đồ gá tổ hợp

D. Câu a và c đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy - Phần 5
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên