Câu hỏi: Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết là:

245 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Chuẩn định vị

B. Chuẩn đo lường

C. Chuẩn lắp ráp

D. Chuẩn điều chỉnh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hiện tượng siêu định vị là hiện tượng:

A. Một bậc tự do bị khống chế hơn 1 lần

B. Trong không gian tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 6

C. Trong mặt phẳng tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 3

D. Cả 3 câu đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Công dụng của đồ gá là:

A. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc

B. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiệnlàm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc cao

C. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân

D. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đồ gá phù hợp cho sản xuất hàng loạt là:

A. Đồ gá chuyên dùng

B. Đồ gá vạn năng

C. Đồ gá tổ hợp

D. Câu a và c đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đồ gá được lắp ráp từ các chi tiết đã được tiêu chuẩn hoá và có thể thay đổi dễ dàng là:

A. Đồ gá vạn năng

B. Đồ gá tổ hợp.

C. Đồ gá chuyêm dùng.

D. Cả 3 câu a,b và c đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Phương pháp rà gá phù hợp cho dạng sản xuất.

A. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ.

B. Hàng loạt lớn, hàng khối

C. Đơn chiếc

D. Hàng khối

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi gia công ta chọn chuẩn thô theo các nguyên tắc sau:

A. Nếu có 1 bề mặt không cần gia công thì ta chọn mặt phẳng đó làm chuẩn thô

B. Chọn chuẩn thô trùng với gốc kích thước

C. Chọn chuẩn thô là bề mặt có đậu ngót

D. Khi có nhiều bề mặt không cần gia công ta chọn bề mặt có yêu cầu độ chính xác vị trí thấp nhất làm chuẩn thô.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy - Phần 5
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên