Câu hỏi: Xuất kho số dụng cụ dùng cho văn phòng công ty, theo giá thực tế xuất kho là 50.00.000đ, dự kiến phân bổ cho 2 năm. Kế toán định khoản:
A. BT1, Nợ TK 242: 50.000.000/ Có TK 153: 50.000.000. BT2, Nợ TK 642: 25.000.000/ Có TK 242: 25.000.000
B. Nợ TK 642: 25.000.000/ Có TK 153: 25.000.000
C. Nợ TK 242: 50.000.000/ Có TK 153: 50.000.000
D. Nợ TK 642: 50.00.000/ Có TK 242: 50.000.000
Câu 1: Trường hợp phát sinh giảm giá hàng bán, chứng từ sử dụng là:
A. iên bản hoặc thỏa thuận bằng văn bản của bên bán và bên mua; Bên bán lập hóa đơn điều chỉnh mức giá được điều chỉnh, ghi rõ điều chỉnh (tăng, giảm) giá bán, thuế GTGT cho hàng hóa, dịch vụ tại hóa đơn số, ký hiệu...
B. Đã bán hàng và xuất hóa đơn
C. Tất cả các phương án đều sai
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp:
A. Trong 1 thời kỳ nhất định
B. Tại 1 thời điểm nhất định
C. Tại thời điểm cuối kỳ
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Thời điểm ghi nhận doanh thu tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa là thời điểm?
A. Chuyển giao quyền sở hữu về sản phẩm, hàng hóa, lao vụ từ người bán sang người mua
B. Người bán đã thu được tiền hoặc được người mua chấp nhận thanh toán
C. Người mua trả tiền cho người bán
D. Tất cả các phương án đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Vật liệu có đặc điểm:
A. Chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất - kinh doanh nhất định
B. Bị biến dạng hoặc tiêu hao hoàn toàn
C. Toàn bộ giá trị được chuyển hết một lần vào chi phí kinh doanh trong kỳ
D. Tất cả các phương án đều đúng
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Chỉ tiêu “Cổ phiếu quỹ” mã số 415 được ghi bên Nguồn vốn của bảng cân đối kế toán bằng cách:
A. Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơn tùy thuộc vào số dư bên Nợ hoặc bên Có
B. Ghi trong ngoặc đơn
C. Ghi đen bình thường
D. Tất cả các phương án đều sai
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 6: Trong kỳ, thu mua một lô vật liệu chính nhập kho, chi phí vận chuyển đã chi bằng tiền mặt bao gồm cả thuế GTGT 10% là 5.500.000 đ được kế toán ghi:
A. Nợ TK 152 (VLC): 5.000.000, Nợ TK 1331: 500.000/ Có TK 111: 5.500.000
B. Nợ TK 621: 5.000.000, Nợ TK 1331: 500.000/ Có TK 111: 5.500.000
C. Nợ TK 642: 5.000.000, Nợ TK 1331: 500.000/ Có TK 111: 5.500.000
D. Nợ TK 711: 5.000.000, Nợ TK 1331: 500.000/ Có TK 111: 5.500.000
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 18
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án
- 2.1K
- 87
- 25
-
40 người đang thi
- 1.6K
- 76
- 25
-
79 người đang thi
- 1.1K
- 59
- 25
-
10 người đang thi
- 1.1K
- 30
- 25
-
61 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận