Câu hỏi: Trường hợp phát sinh giảm giá hàng bán, chứng từ sử dụng là:
A. iên bản hoặc thỏa thuận bằng văn bản của bên bán và bên mua; Bên bán lập hóa đơn điều chỉnh mức giá được điều chỉnh, ghi rõ điều chỉnh (tăng, giảm) giá bán, thuế GTGT cho hàng hóa, dịch vụ tại hóa đơn số, ký hiệu...
B. Đã bán hàng và xuất hóa đơn
C. Tất cả các phương án đều sai
Câu 1: Thời điểm ghi nhận doanh thu về cung cấp dịch vụ là thời điểm:
A. Hoàn thành việc cung ứng dịch vụ cho người mua hoặc lập hóa đơn cung ứng dịch vụ
B. Người mua trả tiền cho người bán
C. Tất cả các phương án đều sai
30/08/2021 11 Lượt xem
Câu 2: Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, bên Nợ tài khoản 155 “Thành phẩm” phản ánh?
A. Kết chuyển trị giá thành phẩm tồn kho cuối kỳ
B. Kết chuyển giá vốn đã tiêu thụ trong kỳ
C. Kết chuyển trị giá thành phẩm tồn kho đầu kỳ
D. Tất cả các phương án đều đúng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Thời điểm ghi nhận doanh thu tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa là thời điểm?
A. Chuyển giao quyền sở hữu về sản phẩm, hàng hóa, lao vụ từ người bán sang người mua
B. Người bán đã thu được tiền hoặc được người mua chấp nhận thanh toán
C. Người mua trả tiền cho người bán
D. Tất cả các phương án đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Xuất kho vật liệu để trả thay lương cho người lao động, kế toán ghi:
A. BT1, Nợ TK 632: Tăng giá vốn hàng bánCó TK 152: Giá thực tế xuất khoBT2: Nợ TK 334: Giảm lương phải trảCó TK 33311: Thuế GTGT phải nộpCó TK 511: Giá bán trên thị trường chưa thuế GTGT
B. Nợ TK 334: ghi giảm lương phải trảCó TK 152: Giá thực tế xuất kho
C. Nợ TK 632: Tăng giá vốn hàng bánCó TK 152: Giá thực tế xuất kho
D. Nợ TK 334: giảm lương phải trả/ Có TK 511: Tăng doanh thu bán hàng theo giá xuất kho
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Vật liệu chính là những thứ vật liệu:
A. Sau quá trình gia công, chế biến sẽ cấu thành nên thực thể vật chất chủ yếu của sản phẩm
B. Có tác dụng phụ trợ trong sản xuất
C. Dùng để cung cấp nhiệt lượng
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 6: Xuất kho số dụng cụ dùng cho văn phòng công ty, theo giá thực tế xuất kho là 50.00.000đ, dự kiến phân bổ cho 2 năm. Kế toán định khoản:
A. BT1, Nợ TK 242: 50.000.000/ Có TK 153: 50.000.000. BT2, Nợ TK 642: 25.000.000/ Có TK 242: 25.000.000
B. Nợ TK 642: 25.000.000/ Có TK 153: 25.000.000
C. Nợ TK 242: 50.000.000/ Có TK 153: 50.000.000
D. Nợ TK 642: 50.00.000/ Có TK 242: 50.000.000
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 18
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án
- 2.0K
- 87
- 25
-
88 người đang thi
- 1.5K
- 76
- 25
-
69 người đang thi
- 1.0K
- 59
- 25
-
54 người đang thi
- 1.0K
- 30
- 25
-
93 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận