Câu hỏi: Xuất kho một số bao bì luân chuyển cho bộ phận bán hàng, giá thực tế xuất kho là 10.000.000đ, bao bì dùng trong 2 năm?

281 Lượt xem
30/08/2021
4.0 10 Đánh giá

A. BT1, Nợ TK 242: 10.000.000/ Có TK 153: 10.000.000; BT2, Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 242: 50.000.000

B. Nợ TK 641: 10.000.000/ Có TK 153: 10.000.000

C. Nợ TK 641: 10.000.000/ Có TK 242: 10.000.000

D. Nợ TK 641: 5.000.000/ Có TK 153: 5.000.000

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Xử lý hủy bỏ số nguyên liệu bị hư hỏng không sử dụng được, giá trị vật liệu hủy bỏ, kế toán ghi:

A. Tăng giá vốn hàng bán

B. Tăng giá trị tài sản thiếu chờ xử lý

C. Tăng chi phí quản lý Doanh nghiệp

D. Tăng chi phí khác

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành:

A. Ghi đen bình thường hoặc Ghi trong ngoặc đơntùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể

B. Ghi đen bình thường

C. Ghi trong ngoặc đơn

D. Luôn nhận giá trị bằng 0

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trường hợp phát sinh giảm giá hàng bán, chứng từ sử dụng là:

A. iên bản hoặc thỏa thuận bằng văn bản của bên bán và bên mua; Bên bán lập hóa đơn điều chỉnh mức giá được điều chỉnh, ghi rõ điều chỉnh (tăng, giảm) giá bán, thuế GTGT cho hàng hóa, dịch vụ tại hóa đơn số, ký hiệu...

B. Đã bán hàng và xuất hóa đơn

C. Tất cả các phương án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Thành phẩm của Doanh nghiệp bao gồm:

A. Những sản phẩm thuê ngoài gia công, chế biến đã hoàn thành

B. Các bán thành phẩm (nửa thành phẩm)

C. Những sản phẩm đã kết thúc giai đoạn chế biến cuối cùng của quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm

D. Tất cả các phương án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, kế toán ghi nhận bên Nợ tài khoản 632 “Giá vốn hàng bán” khi:

A. Nhập kho thành phẩm từ sản xuất

B. Kết chuyển trị giá vốn cuối kỳ

C. Mỗi lần xuất kho bán hàng hóa

D. Tất cả các phương án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Xuất kho số dụng cụ dùng cho văn phòng công ty, theo giá thực tế xuất kho là 50.00.000đ, dự kiến phân bổ cho 2 năm. Kế toán định khoản:

A. BT1, Nợ TK 242: 50.000.000/ Có TK 153: 50.000.000. BT2, Nợ TK 642: 25.000.000/ Có TK 242: 25.000.000

B. Nợ TK 642: 25.000.000/ Có TK 153: 25.000.000

C. Nợ TK 242: 50.000.000/ Có TK 153: 50.000.000

D. Nợ TK 642: 50.00.000/ Có TK 242: 50.000.000

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 18
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên