Câu hỏi: Với 24 đường địa chỉ vi xử lý trung tâm có thể quản lý được bộ nhớ vật lý với dung lượng tối đa là:

639 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. 24MB

B. 24KB

C. 242Bytes

D. 224 Bytes

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mã lệnh là:

A. Mật mã cho biết lệnh cần thực hiện nằm ở đâu trong bộ nhớ

B. Chuỗi số nhị phân chứa thông tin về các thao tác cần thiết để thực hiện lệnh

C. Chuỗi số nhị phân chỉ ra lệnh nằm ở đâu trong bộ nhớ

D. Là chuỗi số nhị phân do người lập trình gán cho câu lệnh

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Trong máy vi tính PC địa chỉ vật lý của các thiết bị vào/ra do:

A. Hệ điều hành gán cho thiết bị

B. Người sử dụng gán cho thiết bị

C. Nhà sản xuất gán cho thiết bị

D. Trình điều khiển gán cho thiết bị

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Chương trình đầu tiên máy tính PC thực hiện khi khởi động là:

A. Chương trình kiểm tra hệ thống POST

B. Chương trình điều khiển các thiết bị chuẩn

C. Chương trình đọc cung khởi động

D. Chương trình quét ROM mở rộng

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Khi chạy đoạn chương trình: for i:= 1 to length(st) do writeln(st[i]). Với st là xâu ký tự thì nội dung thanh ghi

A. DI tăng lên 1 sau mỗi lần lặp

B. DI và SI giảm đi 1 sau mỗi lần lặp

C. SI tăng lên 1 sau mỗi lần lặp

D. DI và SI tăng lên 1sau mỗi lần lặp

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Trong cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn chế độ thực sử dụng 20 bits địa chỉ, địa chỉ đoạn được hiểu là:

A. Địa chỉ của đoạn nhớ

B. Địa chỉ vật lý của ô nhớ nền đoạn

C. 16 bits cao nhất của địa chỉ vật lý ô nhớ nền đoạn

D. Địa chỉ logic của ô nhớ nền đoạn

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Trong chế độ thực 2 ô nhớ có địa chỉ logic 3000h:A599h và 3001h:A589h là 2 ô nhớ

A. Có địa chỉ vật lý liền kề

B. Có cùng địa chỉ vật lý

C. Thuộc 2 đoạn nhớ và có địa chỉ vật lý khác nhau

D. Có địa chỉ vật lý sai khác nhau 10h

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm