Câu hỏi: Trường hợp trong tháng có khai thác tài nguyên nhưng không phát sinh doanh thu bán tài nguyên thì:
A. Không phải kê khai và tính thuế tài nguyên
B. Phải kê khai thuế và tính thuế tài nguyên
C. Phải kê khai sản lượng khai thác nhưng không phải tính thuế tài nguyên
D. Không có cơ sở để trả lời
Câu 1: Tài nguyên khai thác đã nộp thuế tài nguyên nhưng bị tổn thất do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ:
A. Không được giảm thuế tài nguyên
B. Được miễn thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
C. Được giảm thuế tài nguyên tương ứng với số lượng tài nguyên bị tổn thất
D. Được giảm thuế theo từng trường hợp cụ thể
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Theo phương pháp trực tiếp khi tính thuế nhà thầu, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thuế GTGT = Giá trị gia tăng x Thuế suất thuế GTGT
B. Giá trị gia tăng của dịch vụ, dịch vụ gắn với hàng hóa chịu thuế GTGT = Doanh thu tính thuế GTGT x Tỷ lệ (%) GTGT tính trên doanh thu
C. Doanh thu tính thuế GTGT là toàn bộ doanh thu cung cấp dịch vụ, dịch vụ gắn với hàng hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế GTGT mà nhà thầu nước ngoài nhận được chưa trừ các khoản thuế phải nộp, kể cả các khoản chi phí do bên Việt Nam trả thay nhà thầu nước ngoài
D. Tất cả các câu đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp A đang kê khai và nộp thuế tại Chi cục thuế quận 10 (TP. HCM) có một cơ sở sản xuất hàng hóa chịu thuế BVMT ở tỉnh Bình Dương:
A. Kê khai và nộp thuế BVMTtại Chi cục thuế quận 10 (TP. HCM)
B. Kê khai và nộp thuế BVMTtại Cục thuế TP. HCM
C. Kê khai và nộp thuế BVMT tại Cục thuế tỉnh Bình Dương
D. Kê khai và nộp thuế BVMTtại Bình Dương (do Cục thuế tỉnh Bình Dương quyếtđịnh sẽ kê khai, nộp thuế tại Cục thuế hay tại Chi cục thuế nơi đặt địa điểm sản xuất)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Người nộp thuế tài nguyên là:
A. Tổ chức và cá nhân thu mua tài nguyên
B. Tổ chức và cá nhân khai thácvà thu muatài nguyên
C. Tổ chức và cá nhân khai thác và mua bán tài nguyên chưa qua chế biến
D. Tổ chức và cá nhân mua bán tài nguyên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Đối tượng không chịu thuế BVMT là:
A. Than đá, túi ni lông
B. Xăng, dầu, mỡ nhờn
C. Dung dịch HCFC
D. Hạt nhựa PE
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Giá tính thuế của tài nguyên xuất khẩu là:
A. Giá xuất khẩu tài nguyên (tính theo giá FOB).
B. Giá xuất khẩu tài nguyên (tính theo giá CIF)
C. Giá tính thuế xuất khẩu + thuế xuất khẩu
D. Giá bán đơn vị tài nguyên cùng loại chưa có thuế giá trị gia tăng (tiêu thụ trong nước)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 7
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án
- 577
- 2
- 30
-
56 người đang thi
- 415
- 1
- 30
-
15 người đang thi
- 350
- 1
- 30
-
67 người đang thi
- 860
- 32
- 30
-
96 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận