Câu hỏi: Thời điểm tính thuế BVMT của hàng hóa chịu thuếBVMT ở khâu nhập khẩu:
A. Thời điểm ký hợp đồng ngoại thương
B. Thời điểm kê khai hải quan
C. Thời điểm thanh toán tiền hàng
D. Thời điểm bán ra
Câu 1: Doanh nghiệp nước ngoài X ký hợp đồng xây dựng dự án Nhà máy xi măng của doanh nghiệp Việt Nam A có bao thầu nguyên vật liệu. Giá trị hợp đồng đã có thuế GTGT là 10 triệu USD bao gồm:-Giá trị máy móc, thiết bị cung cấp cho công trình : 5 triệu USD.-Giá trị thiết kế : 1 triệu USD.-Giá trị nhà xưởng, xây dựng, lắp đặt: 3 triệu USD.-Giá trị dịch vụ giám sát, hướng dẫn lắp đặt, đào tạo kỹ thuật, vận hành thử : 1 triệu USD. Biết tỷ lệ (%) tính thuế GTGT/doanh thu của: dịch vụ là 5%; xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu hoặc máy móc thiết bị đi kèm công trình xây dựng là 5%; xây dựng, lắp đặt khôngcó bao thầu nguyên vật liệu hoặc máy móc thiết bị đi kèm công trình xây dựng là 3%. Hỏi tỷ lệ (%) tính thuế GTGT/doanh thuáp dụng trong trường hợp này là bao nhiêu?
A. 5% cho dịch vụ thiết kế, giám sát, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì; 3 % cho giá trị xây dựng nhà xưởng, lắp đặt
B. 5% cho dịch vụ thiết kế, giám sát, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì; 5 % cho giá trị xây dựng nhà xưởng, lắp đặt
C. 3% cho toàn bộ giá trị hợp đồng
D. 5% cho toàn bộ giá trị hợp đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Đối tượng không chịu thuế BVMT là:
A. Than đá, túi ni lông
B. Xăng, dầu, mỡ nhờn
C. Dung dịch HCFC
D. Hạt nhựa PE
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ khai tháctrong tháng 5.000 m3 đá hộc dùng làm nguyên liệu để sản xuất đá 1x2, đá 4x6. Tiêu thụ trong tháng: -1.500 m3 đá 1x2, giá bán chưa thuế giá trị gia tăng của 1 m3 đá 1x2 là 500.000 đ/m3;-500 m3 đá 4x6, giá bán chưa thuế giá trị gia tăng của 1 m3 đá 4x6 là 400.000 đ/m3.-Giá tính thuế tài nguyên của 1 m3đá hộc do UBND cấp tỉnh quy định là 100.000 đ/m3. Giá tính thuế đơn vị tài nguyên là:
A. 100.000 đ/m3
B. 475.000 đ/m3
C. 500.000 đ/m3
D. 400.000 đ/m3
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trường hợp nào sau đây túi ni lông không chịu thuế BVMT:
A. Túi ni lông đóng sẵn hàng hóa nhập khẩu
B. Túi ni lông nhập khẩu
C. Túi ni lông do doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu tại chỗ
D. Tất cả các câu đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp Việt Nam A ký hợp đồng mua dây chuyền máy móc thiết bị cho dự án Nhà máy xi măng với doanh nghiệp B ở nướcngoài. Tổng giá trị hợp đồng là 100 triệu USD, bao gồm giá trị máy móc thiết bị là 80 triệu USD, giá trị dịch vụ hướng dẫn lắp đặt, giám sát lắp đặt, bảo dưỡng là 20 triệu USD. Giá tính thuế GTGT đối với nhà thầu nước ngoài là:
A. Không tính thuế GTGT
B. 20 triệu USD
C. 80 triệu USD
D. 100 triệu USD
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Doanh nghiệp X ở nước ngoài ký hợp đồng mua vải của doanh nghiệp Việt Nam A, đồng thời chỉ định doanh nghiệp A giao hàng cho doanh nghiệp Việt Nam B. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Doanh nghiệp X là đối tượng áp dụng thuế nhà thầu; Doanh nghiệp Việt Nam A có trách nhiệm khai, khấu trừ và nộp thuế nhà thầu thay cho doanh nghiệp X
B. Doanh nghiệp X là đối tượngáp dụng thuế nhà thầu; Doanh nghiệp Việt Nam B có trách nhiệm khai, khấu trừ và nộp thuế nhà thầu thay cho doanh nghiệp X
C. Doanh nghiệp Việt Nam A là đối tượng áp dụng thuế nhà thầu; Doanh nghiệp Việt Nam B có trách nhiệm khai, khấu trừ và nộp thuế nhàthầu thay cho doanh nghiệp X
D. Tất cả các câu đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 7
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án
- 527
- 2
- 30
-
63 người đang thi
- 374
- 1
- 30
-
24 người đang thi
- 300
- 1
- 30
-
48 người đang thi
- 805
- 32
- 30
-
60 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận