Câu hỏi:
Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có \(AB = \sqrt 3 \) và \(\widehat {ACB} = {30^{\rm{o}}}\). Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh AC thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón. Diện tích toàn phần của hình nón đó bằng.
A. \(9\pi\)
B. \(3\pi\)
C. \(3\sqrt 3 \pi \)
D. \(\sqrt 3 \pi \)
Câu 1: Cho hàm số f(x)>0 có đạo hàm liên tục trên \(\left[0, \frac{\pi}{3}\right]\) , đồng thời thỏa mãn \(f^{\prime}(0)=0 ; f(0)=1 \text { và } f^{\prime \prime}(x) \cdot f(x)+\left[\frac{f(x)}{\cos x}\right]^{2}=\left[f^{\prime}(x)\right]^{2}\). Tính \(T=f\left(\frac{\pi}{3}\right)\)
A. \(T=\frac{3}{4}\)
B. \(T=-\frac{\sqrt{3}}{2}\)
C. \( T=\frac{1}{2}\)
D. \(T=\frac{\sqrt{3}}{14}\)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {3{\rm{x}} - 2} \right) = 3\) là
A. x = 8
B. \(x = \frac{{10}}{3}\)
C. x = 1
D. \(x = \frac{1}{3}\)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Cho khối cầu có bán kính R = 2. Thể tích của khối cầu đã cho là
A. \(\frac{{32\pi }}{3}\)
B. \(256\pi \)
C. \(64\pi \)
D. \(16\pi \)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên (SBC) là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
A. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\)
B. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{4}\)
C. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{4}\)
D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)
05/11/2021 6 Lượt xem
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{4x}} \le {\left( {\frac{3}{2}} \right)^{2 - x}}\) là:
A. \(\left( { - \infty ;\, - \frac{2}{3}} \right]\)
B. \(\left[ { - \frac{2}{3};\, + \infty } \right)\)
C. \(\left( { - \infty ;\,\frac{2}{5}} \right]\)
D. \(\left( {\frac{2}{3};\, + \infty } \right)\)
05/11/2021 5 Lượt xem
- 287 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 1.4K
- 122
- 50
-
16 người đang thi
- 1.3K
- 75
- 50
-
40 người đang thi
- 1.1K
- 35
- 50
-
70 người đang thi
- 956
- 31
- 50
-
53 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận