Câu hỏi:
Cho khối cầu có bán kính R = 2. Thể tích của khối cầu đã cho là
A. \(\frac{{32\pi }}{3}\)
B. \(256\pi \)
C. \(64\pi \)
D. \(16\pi \)
Câu 1: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 2\). Tâm của (S) có tọa độ là
A. (3;-1;1)
B. (-3;-1;1)
C. (-3;1;-1)
D. (3;1;-1)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 2: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(2020ax+1) ( Với a là tham số khác 0)
A. \(\int {\sin (2020ax + 1)dx = \frac{1}{{2020}}\cos 2020x + C} \)
B. \(\int {\sin (2020ax + 1)dx = \cos 2020ax + C} \)
C. \(\int {\sin (2020ax + 1)dx = - \frac{1}{{2020a}}\cos (2020ax + 1) + C} \)
D. \(\int {\sin (2020ax + 1)dx} = \cos 2020x + C\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có \(AB = \sqrt 3 \) và \(\widehat {ACB} = {30^{\rm{o}}}\). Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh AC thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón. Diện tích toàn phần của hình nón đó bằng.
A. \(9\pi\)
B. \(3\pi\)
C. \(3\sqrt 3 \pi \)
D. \(\sqrt 3 \pi \)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 4: Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}\left( {x - 2} \right)\) là
A. \(\left[ {2; + \infty } \right)\)
B. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)
C. \(\left( {2; + \infty } \right)\)
D. \(\left[ { - 2; + \infty } \right)\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Cho khối lăng trụ đứng \(A B C \cdot A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime}\) có BB'=a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và \(A C=a \sqrt{2}\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. \(a^{3}\)
B. \(\frac{a^{3}}{2}\)
C. \(\frac{a^{3}}{3}\)
D. \(\frac{a^{3}}{6}\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên (SBC) là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
A. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\)
B. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{4}\)
C. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{4}\)
D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)
05/11/2021 6 Lượt xem
- 286 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 1.4K
- 122
- 50
-
98 người đang thi
- 1.2K
- 75
- 50
-
48 người đang thi
- 1.0K
- 35
- 50
-
65 người đang thi
- 894
- 31
- 50
-
80 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận