Câu hỏi:
Tìm phần ảo của số phức z biết \(\left( {1 + 2i} \right)z = 3 - 4i\).
A. -2
B. 2
C. 4
D. -4
Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(2020ax+1) ( Với a là tham số khác 0)
A. \(\int {\sin (2020ax + 1)dx = \frac{1}{{2020}}\cos 2020x + C} \)
B. \(\int {\sin (2020ax + 1)dx = \cos 2020ax + C} \)
C. \(\int {\sin (2020ax + 1)dx = - \frac{1}{{2020a}}\cos (2020ax + 1) + C} \)
D. \(\int {\sin (2020ax + 1)dx} = \cos 2020x + C\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 35\) trên đoạn [-4;4] lần lượt là
A. 40 và 8
B. 40 và -8
C. 15 và -41
D. 40 và -41
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 6 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A. \({\vec n_3} = (2;1;0)\)
B. \({\vec n_1} = (2; - 1;6)\)
C. \({\vec n_2} = (2; - 1;0)\)
D. \({\vec n_4} = (2;1;6)\)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 4: Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\). Hỏi hàm số luôn đồng biến trên R khi nào?
A. \(\left[ \begin{array}{l} a = b = 0,c > 0\\ a > 0;{b^2} - 3ac \le 0 \end{array} \right.\)
B. \(\left[ \begin{array}{l} a = b = 0,c > 0\\ a > 0;{b^2} - 3ac \ge 0 \end{array} \right.\)
C. \(\left[ \begin{array}{l} a = b = 0,c > 0\\ a < 0;{b^2} - 3ac \le 0 \end{array} \right.\)
D. \(\left[ \begin{array}{l} a = b = c = 0\\ a < 0;{b^2} - 3ac < 0 \end{array} \right.\)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Đồ thị hàm bậc bốn trùng phương nào dưới đây có dạng đồ thị hình vẽ bên
6184b9728eced.png)
6184b9728eced.png)
A. \(f\left( x \right) = {x^4} - 2{x^2}\)
B. \(f\left( x \right) = - {x^4} + 2{x^2}\)
C. \(f\left( x \right) = {x^4} + 2{x^2}\)
D. \(f\left( x \right) = - {x^4} + 2{x^2} - 1\)
05/11/2021 7 Lượt xem
- 287 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 1.4K
- 122
- 50
-
29 người đang thi
- 1.2K
- 75
- 50
-
44 người đang thi
- 1.0K
- 35
- 50
-
26 người đang thi
- 922
- 31
- 50
-
26 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận