Câu hỏi:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 35\) trên đoạn [-4;4] lần lượt là
A. 40 và 8
B. 40 và -8
C. 15 và -41
D. 40 và -41
Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = 10 + \frac{1}{{x - 10}}\)?
A. y = 0
B. x = 0
C. y = 10
D. x = 10
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có \(AB = \sqrt 3 \) và \(\widehat {ACB} = {30^{\rm{o}}}\). Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh AC thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón. Diện tích toàn phần của hình nón đó bằng.
A. \(9\pi\)
B. \(3\pi\)
C. \(3\sqrt 3 \pi \)
D. \(\sqrt 3 \pi \)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 6 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A. \({\vec n_3} = (2;1;0)\)
B. \({\vec n_1} = (2; - 1;6)\)
C. \({\vec n_2} = (2; - 1;0)\)
D. \({\vec n_4} = (2;1;6)\)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{4x}} \le {\left( {\frac{3}{2}} \right)^{2 - x}}\) là:
A. \(\left( { - \infty ;\, - \frac{2}{3}} \right]\)
B. \(\left[ { - \frac{2}{3};\, + \infty } \right)\)
C. \(\left( { - \infty ;\,\frac{2}{5}} \right]\)
D. \(\left( {\frac{2}{3};\, + \infty } \right)\)
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), \(SA = \sqrt 2 a\), tam giác ABC vuông cân tại B và AC = 2a (xem hình bên). Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC) bằng
6184b972de990.png)
6184b972de990.png)
A. 30o
B. 45o
C. 60o
D. 90o
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Cho hàm số \(y = {x^3} + mx + 2\) có đồ thị (Cm). Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.
A. m < -3
B. \(m \le 0\)
C. \(m \ge 0\)
D. m > - 3
05/11/2021 7 Lượt xem
- 288 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 1.4K
- 122
- 50
-
21 người đang thi
- 1.3K
- 76
- 50
-
32 người đang thi
- 1.1K
- 35
- 50
-
82 người đang thi
- 963
- 31
- 50
-
99 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận