Câu hỏi: Trong hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam thì tài sản cố định được phản ánh trong chuẩn mực kế toán số mấy?

222 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. 3 và 4

B. 1

C. 3, 4 và 5

D. 5 và 6

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương trình nào dưới đây đúng:

A. Nguồn vốn chủ sở hữu = Tổng tài sản + Nợ phải trả

B. Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn + Tài sản nhận giữ hộ

C. Vốn CSH= Tổng tài sản - hàng tồn kho

D. Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Đối tượng kế toán nào dưới đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp:

A. Nhà văn phòng làm việc + quyền sử dụng đất

B. Chi phí sản phẩm dở dang

C. Nợ phải thu của khách hàng

D. Tiền gửi ngân hàng cho mục đích thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đối tượng kế toán nào dưới đây là tài sản ngắn hạn của Doanh nghiệp?

A. Tiền mặt

B. Hao mòn tài sản cố định

C. Khoản đầu tư liên doanh

D. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Công ty Phương Đông được ngân hàng công thương Hoàn Kiếm cấp cho 1 séc bảo chi 38 triệu đồng để trả cho công ty Bảo Giang có tài khoản tại ngân hàng Nông nghiệp Thanh Trì. Tại ngân hàng Nông nghiệp Thanh Trì khi nhận được séc do khách hàng nộp hạch toán như thế nào?

A. Nợ TK 4271 - Ký quỹ đảm bảo thanh toán: 38.000.000đ         Có TK - Bảo Giang: 38.000.000đ

B. Nợ TK - Phương Đông: 38.000.000đ         Có TK - Bảo Giang: 38.000.000đ

C. Nợ TK - Bảo Giang; 38.000.000đ         Có TK 4271: 38.000.000đ

D. Nợ TK 5012: 38.000.000đ         Có TK - Bảo Giang: 38.000.000đ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nếu PH giấy tờ có giá có chiết khấu sẽ làm

A. Tăng chi phí của NH

B. Giảm chi phí của NH

C. Không ảnh hưởng đến chi phí

D. Tăng chi phí của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Trước đây ngân hàng đã chiết khấu 1 thương phiếu mệnh giá 200 triệu. Người bị ký phát là Công ty Đại Á. Tiền chiết khấu và phí là 15 triệu. Nay đến hạn, ngân hàng thu nợ. Hãy hạch toán các bút toán thu nợ gốc và thu tiền chiết khấu và phí?

A. Nợ TK Đại Á: 200 tr                    Có TK 2211: 185 tr                   Có TK 3941: 15 tr

B. Nợ TK  2212: 200 tr Nợ TK 702, 717: 15 tr                 Có TK Đại Á: 215 tr

C. Nợ TK 2211: 185 tr Nợ TK 702, 717: 15 tr           Có TK Đại Á: 200 tr

D. Nợ TK Đại Á: 215 tr           Có TK 2211: 200 tr           Có TK 702, 717: 15 tr

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 9
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên