Câu hỏi: Trong hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam thì tài sản cố định được phản ánh trong chuẩn mực kế toán số mấy?
A. 3 và 4
B. 1
C. 3, 4 và 5
D. 5 và 6
Câu 1: Tại ngày 31/07. Tổng tài sản : 500.000.000, Tổng nguồn vốn : 500.000.000. Ngày 01/08 phát sinh nghiệp vụ :+ Nợ TK 156 : 20.000.000/Có TK 331 : 10.000.000+ Nợ TK 112 : 10.000.000/Có TK 341 : 20.000.000Vậy bảng cân đối kế toán tại ngày 1/08 (sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên) Tổng tài sản của Công ty sẽ?
A. Tăng lên 10.000.000
B. Giảm đi 10.000.000
C. Tăng lên 30.000.000
D. Không thay đổi
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Ông Nguyễn Văn An giám đốc Công Ty TNHH Thành Long phát hành một séc lĩnh liền mặt trị giá 10.000.000 đồng, người đứng tên trên tờ Séc là Ông Hoàng Văn Thụ, Ông Hoàng Văn Thụ đem séc đến NH để lĩnh tiền mặt (Séc hợp lệ, hợp pháp). Kế toán NH ghi số như thế nào?
A. Nợ TK 1111:10.000.000 Có TK 4211(Công ty Thành Long): 10.000.000đ
B. Nợ TK 4211 (Công ty Thành Long): 10.000.000đ Có TK 1111: 10.000.000đ
C. Nợ TK 4211 (Công ty Thành Long): 10.000.000đ Có TK 1011: 10.000.000đ
D. Nợ TK 1011 : 10.000.000đ Có TK 4211(Công ty thành Long): 10.000.000đ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Ngày 20/02/J Công ty Thái Tuấn trả nợ vay từ tiền gửi,lãi suất 1%/tháng. Biết ngày giải ngân lần 1 20/8/J-1: 150.000.000đ, giải ngân lần 2 20/9/J-1: 350.000.000đ. NH đã dự thu toàn bộ lãi vay. Ngân hàng hạch toán số tiền thu được:
A. Nợ TK 4211: 530.000.000đ
B. Nợ TK 4211: 519.000.000đ
C. Nợ TK 4211: 500.000.000đ
D. Nợ TK 4211: 526.500.000đ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Một khoản vay tiêu dùng thời hạn 1 năm, số tiền 120.000.000đ, NH và KH thỏa thuận sẽ trả gốc và lãi thành kỳ khoản đều hàng tháng từ tài khoản tiền gửi của khách hàng theo lãi suất 1%/tháng. NH thực hiện dự thu hàng tháng. Ngân hàng hạch toán dự thu lãi tháng thứ 2:
A. Nợ TK 3941, Có TK 7020: 1.105.381đ
B. Nợ TK 3941, Có TK 7020: 1.100.000đ
C. Nợ TK 7020, Có TK 3941: 1.100.000đ
D. Nợ TK 1011, Có TK7020: 1.105.381đ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Ngân hàng đã chấp thuận cho Công ty Đa Sĩ chiết khấu 1 thương phiếu trị giá 120 triệu đồng với tiền chiết khấu và phí là 8 triệu đồng. Người bị ký phát là Công ty Đại Nam. Hãy hạch toán khi chiết khấu?
A. Nợ TK 2211: 112 tr Có TK Đa Sĩ: 112 tr
B. Nợ TK Đại Nam: 128 tr Có TK 2211: 120 tr Có TK 702, 717: 8 tr
C. Nợ TK Đại Nam: 120 tr Có TK Đa Sĩ: 112 tr Có TK 2211: 8 tr
D. Nợ TK 2211: 128 tr Có TK Đa Sĩ: 120 tr Có TK 702, 717: 8 tr
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Công ty X do trả nợ tiền hàng trước ngày đến hạn, nên được giảm 3% số tiền phải thanh toán. Số tiền trên được hạch toán:
A. Doanh thu chưa thực hiện
B. Doanh thu tài chính
C. Giám trị giá hàng mua của lô hàng
D. Thu nhập khác
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 9
- 8 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng có đáp án
- 1.4K
- 76
- 25
-
95 người đang thi
- 990
- 36
- 25
-
26 người đang thi
- 996
- 41
- 25
-
40 người đang thi
- 635
- 27
- 25
-
62 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận